Nghĩa Của Từ : Peace | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: peace Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: peace Best translation match: | English | Vietnamese |
| peace | * danh từ - hoà bình, thái bình, sự hoà thuận =at peace with+ trong tình trạng hoà bình; hoà thuận với =peace with honour+ hoà bình trong danh dự =to make peace+ dàn hoà =to make one's peace with somebody+ làm lành với ai =to make someone's peace with another+ giải hoà ai với ai - ((thường) Peace) hoà ước - sự yên ổn, sự trật tự an ninh =the [king's] peace+ sự yên bình, sự an cư lạc nghiệp =to keep the peace+ giữ trật tự an ninh =to break the peace+ việc phá rối trật tự - sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm =peace of mind+ sự yên tĩnh trong tâm hồn =to hold one's peace+ lặng yên không nói |
| English | Vietnamese |
| peace | an bình ; an nghỉ ; an ; ban sự bình an ; bi ; bi ̀ nh ; bình an ban ; bình an mà ; bình an ; bình bình an an ; bình hòa ; bình lại ; bình thường ; bình tĩnh ; bình yên ; bình ; bằng an ; c yên ; cho hoà bình ; chà sạch ; chào ; chúc may ; chúc vui vẻ ; chút bình yên ; chút yên ; chút ; chữ bình yên qua ; có hoà bình ; cõi ; cảnh ; cầu hòa ; cầu sự bình an ; dàn hoà mà ; dàn hoà ; giáng sự bình tịnh ; giữ hòa bình ; ho ̀ a bi ̀ nh ; hoa ̀ bi ; hoa ̀ bi ̀ nh ; hoà bình cho ; hoà bình ; hoà ; hòa bình giữa ; hòa bình lập lại ; hòa bình lập ; hòa bình mà ; hòa bình trong ; hòa bình tại ; hòa bình ; hòa giải ; hòa hảo ; hòa thuận ; hòa ; hưởng sự bình an ; hạnh ; hẹn gặp lại ; i ho ̀ a bi ̀ nh ; khá yên ; kiến an ; là cho hoà bình ; là hòa bình ; lập hòa bình ; lập lại hòa bình ; lặng sao ; lặng ; mang đến cảnh bình yên này ; mang đến cảnh bình yên ; n sư ̣ yên bi ̀ nh ; nghỉ ngơi ; nghỉ ; nguyền cho sự bình an ; nguyện sự hòa bình ; ngài ; ngơi nghỉ ; nín lặng ; quay về ; rất thanh thản ; suỵt ; sóng hãy lặng ; sóng hãy lặng đi ; sư ̣ yên bi ̀ nh ; sự an bình ; sự bình an ban ; sự bình an trong ; sự bình an ; sự bình tĩnh ; sự bình yên ; sự hòa bình ; sự thanh thản ; sự tĩnh ; sự yên bình ; sự được yên bình ; tha ; thanh bình ; thanh tha ; thanh tha ̉ ; thanh thản ; thinh ; thiên hạ thái ; thiện ; thuận ; thái bình ; thái bình ư ; thời bình ; trong ; trạng ; tâm ; tĩnh lặng ; tĩnh tại ; tịnh thổ ; vì hoà bình ; vì hòa bình ; về hòa bình ; với hòa bình ; yên bi ̀ nh ; yên bình ; yên lặng ; yên một ; yên nghỉ ; yên tâm ; yên vui ; yên ; yên ổn ; yên ở ; được bình an ; được thở ; được ; định tâm ; ̀ nh ; ̃ hoa ̀ bi ̀ nh ; ở hòa hảo ; |
| peace | an bình ; an nghỉ ; an ; ban sự bình an ; bi ; bi ̀ nh ; bình an ban ; bình an mà ; bình an ; bình bình an an ; bình hòa ; bình lại ; bình thường ; bình tĩnh ; bình yên ; bình ; bằng an ; c yên ; cho hoà bình ; chà sạch ; chào ; chúc may ; chúc vui vẻ ; chút bình yên ; chút yên ; chút ; chữ bình yên qua ; có hoà bình ; cõi ; cảnh ; cầu hòa ; cầu sự bình an ; do ; dàn hoà mà ; dàn hoà ; giáng sự bình tịnh ; giữ hòa bình ; hoa ̀ bi ; hoa ̀ bi ̀ nh ; hoà bình cho ; hoà bình ; hoà ; hòa bình giữa ; hòa bình lập lại ; hòa bình lập ; hòa bình mà ; hòa bình trong ; hòa bình tại ; hòa bình ; hòa giải ; hòa hảo ; hòa thuận ; hòa ; hạnh ; hẹn gặp lại ; khá yên ; là cho hoà bình ; là hòa bình ; lập hòa bình ; lập lại hòa bình ; lặng sao ; lặng ; mang đến cảnh bình yên ; nghỉ ngơi ; nghỉ ; nguyền cho sự bình an ; nguyện sự hòa bình ; ngài ; ngơi nghỉ ; nín lặng ; quay về ; rất thanh thản ; suỵt ; sóng hãy lặng ; sóng hãy lặng đi ; sô ; sự an bình ; sự bình an ban ; sự bình an trong ; sự bình an ; sự bình tĩnh ; sự bình yên ; sự hòa bình ; sự thanh thản ; sự yên bình ; sự được yên bình ; tha ; thanh bình ; thanh tha ; thanh tha ̉ ; thanh thản ; thinh ; thiện ; thuận ; thái bình ; thái bình ư ; thời bình ; trong ; tâm ; tĩnh lặng ; tĩnh tại ; tịnh thổ ; vì hoà bình ; vì hòa bình ; về hòa bình ; với hòa bình ; yên bi ̀ nh ; yên bình ; yên lặng ; yên một ; yên nghỉ ; yên vui ; yên ; yên ổn ; yên ở ; ái ; ân ; đem ; được bình an ; được thở ; được ; định tâm ; ở hòa hảo ; |
| English | English |
| peace; ataraxis; heartsease; peace of mind; peacefulness; repose; serenity | the absence of mental stress or anxiety |
| peace; public security | the general security of public places |
| peace; pacification; peace treaty | a treaty to cease hostilities |
| English | Vietnamese |
| peace | * danh từ - hoà bình, thái bình, sự hoà thuận =at peace with+ trong tình trạng hoà bình; hoà thuận với =peace with honour+ hoà bình trong danh dự =to make peace+ dàn hoà =to make one's peace with somebody+ làm lành với ai =to make someone's peace with another+ giải hoà ai với ai - ((thường) Peace) hoà ước - sự yên ổn, sự trật tự an ninh =the [king's] peace+ sự yên bình, sự an cư lạc nghiệp =to keep the peace+ giữ trật tự an ninh =to break the peace+ việc phá rối trật tự - sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm =peace of mind+ sự yên tĩnh trong tâm hồn =to hold one's peace+ lặng yên không nói |
| peace-offering | * danh từ - đồ lễ để cầu hoà, đồ lễ để chuộc tội - (tôn giáo) đồ lễ tạ ơn Chúa |
| peace-officer | * danh từ - nhân viên trật tự trị an, công an, cảnh sát |
| peace-pipe | * danh từ - ống điếu hoà bình (của người da đỏ Mỹ) |
| peace-time | * danh từ - thời bình |
| peaceful | * tính từ - hoà bình, thái bình =peaceful coexistence+ sự chung sống hoà bình - yên ổn, thanh bình - yên lặng |
| breach of the peace | - (luật) phá rối trật tự công cộng |
| peace corps | * danh từ(Peace Corps)+Tổ chức Hoà bình Mỹ |
| peace offering | * danh từ - đồ lễ để cầu hoà, đồ lễ để chuộc tội - đồ lễ tạ ơn Chúaa |
| peace-breaker | * danh từ - kẻ phá hoại sự yên ổn |
| peace-lover | * danh từ - người yêu chuộng hoà bình |
| peace-loving | * tính từ - yêu chuộng hoà bình |
| peace-sign | * danh từ - dấu hiệu hoà bình (giơ hai ngón tay thành hình chữ V) |
| peacefulness | * danh từ - sự hoà bình, tình trạng hoà bình, thái bình - sự thanh thản, yên tựnh |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Sự Bình Yên Trong Tâm Hồn Tiếng Anh Là Gì
-
LÀ SỰ BÌNH YÊN TRONG TÂM HỒN In English Translation - Tr-ex
-
Bình Yên Trong Tâm Hồn Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Câu Nói Hay Mỗi Ngày - Peace Does Not Mean The One ... - Facebook
-
Bình Yên Trong Tâm Hồn Tiếng Anh Là Gìnam 2022 | Bản-ngã.vn
-
Sự Bình Yên Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Yên Bình' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Sự Bình Yên Tiếng Anh Là Gì - Wincat88
-
Những Câu Nói Hay Về Sự Bình Yên Bằng Tiếng Anh
-
Bình Yên Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Top 10+ Bình Yên Tiếng Anh Là Gì Hay Nhất, Bạn Nên Biết
-
An Nhiên Là Gì? An Yên Là Gì? Ý Nghĩa Của An Nhiên Trong Cuộc Sống