Nghĩa Của Từ Peak - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /pi:k/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lưỡi trai (của mũ)
    Đỉnh, chỏm, chóp (núi); núi
    hair combed into a peak tóc chải thành chỏm the peak of a roof nóc nhà
    Đầu nhọn (của râu, ngạnh)
    Tột đỉnh, cao điểm; tối đa, nhộn nhịp, mãnh liệt nhất
    peak production sản xuất tối đa peak load trọng tải cao nhất the peak hour giờ cao điểm resonance peak (vật lý) đỉnh cộng hưởng peak rate giá cao điểm (giá cao nhất trong thời kỳ đông khách nhất)
    (hàng hải) mỏm (tàu)

    Ngoại động từ

    (hàng hải) dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo)
    Dựng ngược (đuôi cá voi)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho đạt tới đỉnh cao nhất

    Nội động từ

    Dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạt tới đỉnh cao nhất
    Héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ
    peak and pine héo hon chết mòn the Peak District khu vực ở Derbyshire ( Anh) nơi có nhiều đỉnh núi

    Cơ khí & công trình

    điểm cực đại

    Giao thông & vận tải

    khoang mũi thuyền buồm

    Toán & tin

    đỉnh, đột điểm
    peak in time series đột điểm trong chuỗi thời gian resonance peak đỉnh cộng hưởng

    Kỹ thuật chung

    chỏm
    điểm cao nhất
    đỉnh cực đại
    đỉnh

    Giải thích VN: Là một điểm mà tất cả độ dốc xung quanh nó đều nhận giá trị âm (có nghĩa là đi xuống).

    absorption peak đỉnh hấp thụ annual flood peak biểu đồ đỉnh lũ attenuation of flood peak sự giảm dần của đỉnh lũ audio peak limiter bộ hạn chế đỉnh âm tần audio-frequency peak limiter bộ hạn chế đỉnh âm tần backscatter peak đỉnh tán xạ ngược beta-peak đỉnh beta black peak đỉnh đen blue peak level mức đỉnh màu lam brut peak tổng đỉnh lũ co-polarized peak đỉnh đồng cực consumption peak mức (phụ) tải đỉnh consumption peak mức tiêu thụ đỉnh correlation function peak đỉnh hàm số tương quan current peak đỉnh dòng điện daily flood peak đỉnh lũ ngày daily load peak đỉnh phụ tải ngày dB relative to 1V (volt) peak - to - peak (DBV) dBv - dB tương ứng với 1V đỉnh - đỉnh diode peak detector bộ tách sóng đỉnh diode duration of a modulation peak khoảng thời gian đỉnh biến điệu energy density peak đỉnh mật độ năng lượng escape peak đỉnh thoát (bức xạ gama) false trailing peak đỉnh sau sai lạc flood peak đỉnh lũ flood peak discharge lưu lượng đỉnh lũ flood peak return period tần suất đỉnh lũ gamma ray escape peak đỉnh thoát tia gama green peak level mức đỉnh màu lục interference peak đỉnh giao thoa inverse peak voltage điện áp đỉnh ngược kilovolts peak đỉnh kilovon load peak đỉnh (phụ) tải load peak mức (phụ) tải đỉnh load peak mức tiêu thụ đỉnh maximum peak-to-valley height chiều cao đỉnh-trũng cực đại measurement of peak value phép đo các giá trị của đỉnh momentary peak đỉnh lũ tức thời mountain peak đỉnh núi multi-channel peak deviation sự lệch hướng đỉnh nhiều kênh net peak đỉnh lũ thực noise peak đỉnh tiếng ồn off-peak load phụ tải ngoài đỉnh pair annihilation peak đỉnh hủy cặp parent mass peak đỉnh khối lượng mẹ parent mass peak đỉnh mẹ parent peak đỉnh khối lượng mẹ parent peak đỉnh mẹ Peak - to - Mean Ratio (PMR) Tỷ số đỉnh/Trung bình peak acathode current dòng cathode đỉnh peak amplitude biên độ đỉnh peak amplitude (ofa trajectory) biên độ đỉnh của tín hiệu (được) biến điệu peak and quasis-peak level mức thật của đỉnh và chuẩn đỉnh peak brightness độ chói đỉnh peak capacity dung lượng đỉnh peak clipping sự xén đỉnh peak coincident factor hệ số trùng hợp đỉnh peak concentration nồng độ đỉnh peak current dòng điện đỉnh peak current dòng đỉnh peak demand nhu cầu điện năng đỉnh peak demand nhu cầu phụ tải đỉnh peak demand phụ tải đỉnh peak discharge lưu lượng đỉnh peak discharge đỉnh lũ peak distortion sự méo đỉnh peak energy sản lượng điện đỉnh peak energy sản lượng đỉnh peak energy density mật độ đỉnh năng lượng peak envelope of the side lobes đường bao các đỉnh của thùy bên peak envelope power công suất đỉnh đường bao Peak Envelope Power (PEP) công suất đường bao đỉnh peak envelope voltage điện áp đỉnh đường bao peak factor hệ số đỉnh peak field strength trị số đỉnh của trường peak flood lưu lượng đỉnh lũ peak flood discharge lưu lượng đỉnh lũ peak flow lưu lượng đỉnh peak flow đỉnh lũ peak follower bộ theo dõi đỉnh peak frequency deviation độ lệch tần số đỉnh peak program meter máy đo chương trình đỉnh peak heat flux thông lượng nhiệt đỉnh peak indicator bộ chỉ thị đỉnh peak intensity wavelength bước sóng cường độ đỉnh peak inverse voltage điện áp ngược đỉnh Peak Inverse Voltage (PIV) điện áp nghịch đảo đỉnh peak level mức đỉnh peak level (ofan emission) mức đỉnh (của phát xạ) peak limitation sự giới hạn đỉnh peak limiter bộ giới hạn đỉnh peak limiter bộ hạn chế đỉnh peak limiter mạch giới hạn biên đỉnh peak load công suất đỉnh peak load nhu cầu đỉnh peak load phụ tải đỉnh peak load tải đỉnh peak load tải trọng đỉnh peak load nuclear power plant nhà máy điện hạt nhân tải đỉnh peak load period thời gian phụ tải đỉnh peak load power plant nhà máy điện tải đỉnh peak load power plant nhà máy thủy điện phụ đỉnh peak load requirement nhu cầu phụ tải đỉnh peak load set tổ máy phụ đỉnh peak meter máy đo đỉnh peak modulation sự biến điệu đỉnh peak modulation index chỉ số biến điệu đỉnh peak modulation of the main carrier sự biến điệu đỉnh của sóng mạng chính Peak Music Power Output (PMPO) công suất ra đỉnh của âm nhạc peak of flood đỉnh lũ peak of flow đỉnh lũ peak of hydrograph biểu đồ đỉnh lũ peak output công suất đỉnh peak output lưu lượng đỉnh peak output flow lưu lượng phát công suất đỉnh peak phase deviation sự lệch hướng của đỉnh pha peak power tải đỉnh peak pressure áp lực đỉnh peak programme level mức đỉnh của chương trình peak programme level analyser bộ phân tích đỉnh biến điệu peak programme meter máy đo chương trình đỉnh peak programme voltmeter vôn kế đỉnh peak pulse amplitude biên độ xung đỉnh peak rainfall lượng mưa đỉnh peak rate tốc độ đỉnh peak recording level mức ghi đỉnh peak rectifier circuit mạch chỉnh lưu đỉnh peak responding instrument cái chỉ báo đỉnh peak signal amplitude biên độ tín hiệu đỉnh peak signal level mức tín hiệu đỉnh peak signal power công suất đỉnh của tín hiệu Peak Signal to Noise Ratio (PSNR) tỷ số tín hiệu đỉnh trên tạp âm peak sound pressure áp suất âm thanh đỉnh peak speech power đỉnh công suất tiếng nói peak speed tốc độ đỉnh peak to peak đỉnh đối đỉnh Peak To Peak (voltage) (PTP) đỉnh - Đỉnh (Điện áp ~) peak traffic period giai đoạn đỉnh của thông lượng peak transmitter power công suất đỉnh của máy thu peak value giá trị đỉnh peak value measurement phép đo giá trị đỉnh peak value of magnification giá trị phóng đại đỉnh peak voltage điện áp đỉnh peak voltage điện thế đỉnh peak voltage thế hiệu đỉnh peak voltage measuring instrument dụng cụ đo điện áp đỉnh peak voltage measuring instrument von kế điện áp đỉnh peak voltage measuring instrument von kế đo điện áp đỉnh peak voltmeter vôn kế (đo biên độ) đỉnh peak voltmeter von kế đỉnh peak voltmeter vonkế đỉnh peak white đỉnh trắng peak white màu trắng đỉnh peak white luminance mức của đỉnh trắng peak withstand current dòng điện đỉnh chịu đựng peak-clipping technique phương pháp (kỹ thuật) xén đỉnh peak-load power station trạm phát điện phủ định peak-reading instrument khí cụ đọc đỉnh peak-to-peak đỉnh-đỉnh peak-to-peak thuộc đỉnh-đỉnh (đường bao) peak-to-peak từ đỉnh sang đỉnh peak-to-peak amplitude biên độ đỉnh đến đỉnh peak-to-peak amplitude biên độ đỉnh-đỉnh peak-to-peak signal tín hiệu đỉnh đối đỉnh peak-to-peak signal amplitude biên độ tín hiệu đỉnh-đỉnh peak-to-peak valley value giá trị đỉnh-đỉnh peak-to-peak value giá trị đỉnh tới đỉnh peak-to-peak value giá trị đỉnh-đỉnh peak-to-peak value trị số đỉnh đối đỉnh peak-to-valley (p-v) value giá trị từ đỉnh đến lõm peak-to-valley height chiều cao đỉnh-trũng peak-to-valley height gage (My) thước cặp đo cao đỉnh-trũng peak-to-valley height gauge (Anh) thước cặp đo cao đỉnh-trũng peak-to-valley value trị số đỉnh tới đáy peak-to-valley value (PVvalue) giá trị đỉnh-đáy peak-to-valley value (PVvalue) trị số đỉnh-đáy PEP (peakenvelope power) công suất đường bao đỉnh percentage of peak modulation mức phần trăm biến điệu đỉnh pumped storage peak load plant nhà máy thủy điện tích năng phủ định quasi-peak chuẩn đỉnh quasi-peak detector bộ phát hiện nửa đỉnh quasi-peak level mức của chuẩn đỉnh quasi-peak value trị số chuẩn đỉnh quasi-peak voltage điện áp chuẩn đỉnh quasi-peak voltage điện áp đỉnh quasi-peak voltmeter vôn kế của chuẩn đỉnh red peak level mức đỉnh đỏ reducing peak demand việc giảm (thiểu) phụ tải đỉnh reduction in peak demand việc giảm (thiểu) phụ tải đỉnh resonance peak đỉnh cộng hưởng side-lobe peak đỉnh trong búp bên single escape peak đỉnh thoát đơn tide peak đỉnh triều transmitter peak envelope power output công suất ở đỉnh (biến điệu) tại đầu ra máy phát true peak mức thật của đỉnh Unit Interval Peak to Peak (UIPP) khoảng đơn vị đỉnh - đỉnh unitgraph peak đỉnh đường lũ đơn vị white peak đỉnh trắng white peak màu trắng đỉnh x-ray escape peak đỉnh thoát tia x xenon peak đỉnh xenon
    giá trị đỉnh
    peak value measurement phép đo giá trị đỉnh peak-to-peak valley value giá trị đỉnh-đỉnh peak-to-peak value giá trị đỉnh tới đỉnh peak-to-peak value giá trị đỉnh-đỉnh peak-to-valley value (PVvalue) giá trị đỉnh-đáy
    mũi neo

    Kinh tế

    cao điểm
    off-peak ngoài cao điểm off-peak ngoài thời gian cao điểm off-peak tariff biểu giá ngoài giờ cao điểm peak demand nhu cầu cao điểm peak demand thời kỳ tiêu thụ cao điểm (điện lực) peak hours giờ cao điểm peak load cao điểm tiêu thụ (điện) peak period thời kỳ cao điểm peak production sự sản xuất trong thời kỳ cao điểm peak time giờ cao điểm peak-use period thời gian sử dụng cao điểm post peak sau thời gian cao điểm pre-peak trước thời gian cao điểm

    Nguồn khác

    • peak : Corporateinformation

    Cơ - Điện tử

    Cực, đỉnh, điểm cực đại, cao điểm, chóp, (v) đạttới đỉnh

    Xây dựng

    đỉnh

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    aiguille , alp , apex , brow , bump , cope , crest , crown , hill , mount , mountain , pinnacle , point , roof , spike , summit , tip , vertex , acme , apogee , capstone , climax , culmination , greatest , height , high point , meridian , ne plus ultra , top , brim , visor , cap , zenith , finial , flood tide , maximum , spire , ultimate
    verb
    be at height , climax , come to a head , crest , culminate , reach the top , reach the zenith , top out , cap , crown , top , acme , aiguille , alp , apex , apogee , cone , crag , culmination , maximum , meridian , mountain , perfection , pinnacle , point , roof , summit , tip , tor , ultimate , visor , zenith
    adjective
    crowning , culminating

    Từ trái nghĩa

    noun
    base , bottom , nadir
    verb
    fall , hit bottom , plunge Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Peak »

    tác giả

    Admin, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, Nothingtolose, Mai, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Peak Nghĩa Là Gì