Nghĩa Của Từ Performance - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/pə'fɔ:məns/
Thông dụng
Danh từ
Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...)
the performance of a promise sự thực hiện lời hứa the performance of one's duties sự hoàn thành nhiệm vụSự biểu diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn
the evening performance buổi biểu diễn tối give a performance of 'Hamlet' tổ chức biểu diễn vở HamletKỳ công
(thể dục,thể thao) phong độ
(kỹ thuật) hiệu suất (máy); đặc tính
(hàng không) đặc điểm bay (tầm xa, độ cao, tốc độ, trọng tải...)
Chuyên ngành
Toán & tin
sự thực hiện
automatic performance sự thực hiện tự độngXây dựng
sự thực hiện, sự thi hành, sự hoàn thành, tính năng, năng suất, hiệu suất, thành tựu, thành tích, sự trình bày
Cơ - Điện tử
Sự thực hiện, đặc tính, đặc trưng, năng suất,hiệu suất
Cơ khí & công trình
đặc tính máy
Ô tô
tính năng xe
Điện tử & viễn thông
công năng
control performance công năng điều khiển high performance công năng caoĐiện
đặc tính hoạt động
Điện lạnh
sự thực hiên
Điện
thành tựu
tính năng kỹ thuật
Kỹ thuật chung
biểu diễn
cinema theater performance hall rạp chiếu phim biểu diễnchất lượng
High Performance Microwave (HPM) vi ba có chỉ tiêu chất lượng cao overall system performance chất lượng vận hành toàn bộ performance index tiêu chí chất lượng performance of a circuit chất lượng của mạch quality of performance chất lượng vận hành ẩm relative performance score số điểm chất lượng tương đối structural performance of pavement chất lượng thi công mặt đường system performance score số điểm chất lượng hệ thống technical performance chất lượng kỹ thuậtnăng suất
cooling performance năng suất lạnh ejector performance năng suất ejectơ ejector performance năng suất phun evaporator performance năng suất bay hơi furnace performance năng suất lò furnace performance năng suất luyện furnace performance năng suất nấu high performance năng suất cao High Performance Computing (HPC) tính toán năng suất cao high performance milling sự phay năng suất cao high-performance fan quạt năng suất cao jet performance năng suất ejectơ jet performance năng suất phun part-load performance năng suất một phần tải performance characteristics đặc tính năng suất performance curve đặc tuyến năng suất performance range khoảng năng suất thermal performance năng suất nhiệt top performance năng suất cự đại top-refrigerating performance năng suất lạnh cao đỉnh top-refrigerating performance năng suất lạnh cực đạinăng suất vận hành
đặc tính
braking performance đặc tính phanh coefficient of performance hệ số đặc tính performance characteristic đặc tính hoạt động performance characteristics đặc tính năng suất performance characteristics đặc tính thực hiện performance characteristics of materials đặc tính của vật liệu performance testing and calibration sự thử nghiệm các đặc tính (của động cơ) transient performance đặc tính quá trìnhđặc trưng
building performance các đặc trưng xây dựng performance characteristic đặc trưng sử dụng receiver performance characteristics các đặc trưng máy thu structural performance of pavement đặc trưng kỹ thuật mặt đườngđường đặc tính
hiệu năng
Fault management, Configuration management, Account management, Performance management, Security management (FCAP) quản lý sự cố, quản lý cấu hình, quản lý tài khoản, quản lý hiệu năng, quản lý an toàn high performance hiệu năng cao High Performance CCITT No.7 System ACE (HCSA) ACE của hệ thống CCITT No.7 hiệu năng cao High Performance Computing and Communications (HPCC) tính toán và truyền thông hiệu năng cao High Performance File System (HPFS) hệ thống tệp hiệu năng cao High Performance LAN (HYPERLAN) Mạng LAN hiệu năng cao High Performance local area network (HIPERLAN) Mạng LAN hiệu năng cao High Performance Network (HPN) mạng hiệu năng cao High Performance Paralled Interface (HIPPI) giao diện song song hiệu năng cao High Performance Parallel Interface (HPPI) giao diện song song hiệu năng cao Internet Performance Measurement and Analysis (IPMA) đo và phân tích hiệu năng Internet Internet Protocol Performance Metrics (IPPM) Các thang bậc hiệu năng của giao thức Internet Minimum Aviation System Performance Standards (MASPS) Các tiêu chuẩn hiệu năng tối thiểu của Hệ thống hàng không Network Performance (NP) hiệu năng của mạng, năng lực làm việc của mạng Overall Performance Index (OPI) chỉ số hiệu năng tổng thể Overall Performance Index Model for Network Evaluation (OPINE) mô hình chỉ số hiệu năng tổng thể để đánh giá mạng Performance Management (PM) quản lý hiệu năng Performance Monitoring (PM) giám sát hiệu năng Performance Optimization with Enhanced RISC [IBM] (POWER) Tối ưu hóa hiệu năng bằng RISC cao cấp [IBM] performance range dải hiệu năng Performance Testing Alliance for Networks (PTAN) liên minh đo thử hiệu năng của các mạng Scalable Performance Architecture (SPARC) kiến trúc có thể mở rộng quy mô hiệu năng System Performance Analysis (SPAN) phân tích hiệu năng hệ thống System Performance Monitor (IBM) (SPM) Bộ giám sát hiệu năng hệ thống [IBM] System Performance/System Product (SP) hiệu năng của hệ thống / sản phẩm của hệ thống Telemarketing Operation Performance Monitoring System (Advantia) (TOPMS) Hệ thống giám sát hiệu năng hoạt động tiếp thị từ xa (Advantia)hiệu quả
high performance hiệu quả caohiệu suất
Coefficient of performance (COP) hệ số hiệu suất EPSS (electronicperformance support system) hệ thống hỗ trợ hiệu suất điện tử fan performance hiệu suất quạt fan performance curve đường cong hiệu suất quạt high performance hiệu suất cao high-performance hiệu suất cao high-performance battery ắcqui hiệu suất cao HIPPI (HighPerformance Parallel Interface) giao diện song song hiệu suất cao-HIPPI HIPPI (High-Performance Parallel Interface) giao diện song song hiệu suất cao internal performance hiệu suất trong machine performance hiệu suất của máy maintenance support performance hiệu suất hỗ trợ bảo trì NETPARS (networkperformance analysis and reporting system) hệ thống báo cáo và phân tích hiệu suất mạng network performance analysis and reporting system (NETPARS) hệ thống báo cáo và phân tích hiệu suất mạng network performance analyzer (NPA) bộ phân tích hiệu suất mạng network performance analyzer (NPA) chương trình phân tích hiệu suất mạng Network Switching Performance Measurement Plan (NSPMP) kế hoạch đo lường hiệu suất chuyển mạch mạng NPA (networkperformance analyzer) bộ phân tích hiệu suất mạng NPA (networkperformance analyzer) chương trình phân tích hiệu suất mạng overall performance tổng hiệu suất partial performance hiệu suất một phần performance analysis sự phân tích hiệu suất performance class lớp hiệu suất performance evaluation sự đánh giá hiệu suất performance improvement nâng cấp hiệu suất performance management sự quản lý hiệu suất performance option tùy chọn hiệu suất performance zone khu vực có hiệu suất rated performance hiệu suất danh định specific performance hiệu suất cụ thể transmitter performance hiệu suất máy phát very-high-performance integrated circuit (VHPIC) mạch tích hợp hiệu suất rất cao VHPIC (veryhigh performance integrated circuit) mạch tích hợp hiệu suất rất caosự thi hành
budgetary performance sự thi hành ngân sáchsự thực hiện
algorithm performance sự thực hiện thuật toán automatic performance sự thực hiện tự động functional performance sự thực hiện chức năngsự vận hành
Kinh tế
biểu hiện
company performance biểu hiện công ty performance evaluation report báo cáo đánh giá biểu hiện công tácđặc điểm
hiệu năng
performance monitoring sự kiểm tra hiệu năng performance-cost ratio tỉ suất hiệu năng phí tổnhiệu suất (của thiết bị)
hiệu suất khai thác
sự thực hiện
performance evaluation đánh giá sự thực hiện performance of a contract sự thực hiện hợp đồng substantial performance sự thực hiện đầy đủ hợp đồngthành quả
business performance thành quả kinh doanh market performance thành quả của thị trường performance evaluation sự đánh giá thành quả performance rating đánh giá thành quả price-performance ratio tỉ suất giá thành quảthành tích
company performance thành tích công ty measuring performance đo lường thành tích past performance standard tiêu chuẩn thành tích kinh doanh quá khứ performance against objectives thành tích đạt được so với mục tiêu performance evaluation sự đánh giá thành tích performance measurement thước đo thành tíchthi hành (hợp đồng)
penalty for non-performance pf contract bồi khoản vi ước (tiền phạt không thi hành hợp đồng) performance bond giấy cam kết thi hành hợp đồng recovery of the performance sự thi hành hợp đồngtình trạng tiêu thụ (hàng hóa)
tính năng (của máy móc)
tình trạng công tác
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
achievement , act , administration , attainment , carrying out , completion , conduct , consummation , discharge , doing , enforcement , execution , exploit , feat , fruition , fulfillment , pursuance , realization , work , appearance , ballet , behavior , burlesque , business , ceremony , concert , custom , dance , display , drama , exhibition , gig * , interpretation , matinee , offering , opera , pageant , play , portrayal , presentation , production , recital , rehearsal , representation , review , revue , rigmarole , rite , set , show , special , spectacle , stage show , stunt , to-do * , action , effectiveness , efficacy , exercise , functioning , operation , practice , pursuit , running , working , effectuation , prosecution , reading , rendering , rendition , reaction , accomplishment , acting , benefit , deed , depiction , effect , efficiency , function , stint , test , trickTừ trái nghĩa
noun
failure , direction , ineffectualness , inefficiency Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Performance »Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Ô tô | Điện tử & viễn thông | Điện | Điện lạnh | Cơ - Điện tử | Xây dựng | Toán & tin
tác giả
PigPoker, Admin, Khách, Đặng Bảo Lâm, Ngọc Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Viết Tắt Performance
-
PE định Nghĩa: Hiệu Suất Hiệu Quả - Performance Efficiency
-
PERF Là Gì, Nghĩa Của Từ PERF | Từ điển Viết Tắt
-
Cách Kích Hoạt Ultimate Performance để Tối ưu Hiệu Suất Trên ...
-
Nghĩa Của Từ Perf. - Perf. Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Ý Nghĩa Chữ Cái Viết Tắt Của Các Dòng Xe Hiệu Suất Cao Nổi Tiếng
-
Key Performance Indicator – Wikipedia Tiếng Việt
-
High Performance Computing Là Gì? - Từ điển CNTT - Dictionary4it
-
Kpi được Viết Tắt Từ Từ Tiếng Anh Key Performance Indicator (Key
-
Key Performance Indicator Viết Tắt KPI - Thuật Ngữ Marketing
-
Performance Measurement - Tra Cứu Từ định Nghĩa Wikipedia Online
-
COP Là Gì? Nghĩa Của Từ Cop - Abbreviation Dictionary
-
Tuyển Sinh 24 - KPI (viết Tắt Của Key Performance... | Facebook
-
AS MAXIMUM HUMAN PERFORMANCE Tiếng Việt Là Gì - Tr-ex