Nghĩa Của Từ Phạt Vạ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
bắt phạt vì đã làm điều trái với tục lệ hay quy ước của làng xã thời trước
chửa hoang nên bị làng phạt vạ Đồng nghĩa: bắt vạ, ngả vạbắt nộp phạt nói chung.
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ph%E1%BA%A1t_v%E1%BA%A1 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Phạt Vạ La Gi
-
Phạt Vạ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "phạt Vạ" - Là Gì?
-
Phạt Vạ
-
Phạt Vạ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'phạt Vạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Phạt Vạ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Độc đáo Tục Phạt Vạ Dành Cho Những Người… Phụ Tình
-
Từ Phạt Vạ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
“VẠ” Là Gì… | Tỉnh Dòng Chúa Cứu Thế Việt Nam