Nghĩa Của Từ Pinch - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /pintʃ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cái vấu, cái véo, cái kẹp; sự véo, sự kẹp
    to give someone a pinch véo ai một cái
    Nhúm, lượng nhỏ
    a pinch of salt một nhúm muối a pinch of snuff một nhúm thuốc hít
    (nghĩa bóng) sự giằn vặt, sự dày vò; cơn túng quẫn
    the pinch of poverty cảnh nghèo túng giày vò the pinch of hunger cơn đói cồn cào
    Lúc gay go, lúc bức thiết
    to come to a pinch đến lúc gay go; đến lúc bức thiết
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ăn cắp
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ

    Ngoại động từ

    Ngắt, vấu, véo, kẹp
    Bó chặt (chân), làm đau, làm tức (ai)
    the new shoes pinch me đôi giày mới bó chặt làm đau chân tôi
    (nghĩa bóng) làm cồn cào (đói), làm tê buốt; làm tái đi (rét)
    to be pinched with cold rét buốt, tái đi vì rét to be pinched with hunger đói cồn cào
    Cưỡng đoạt
    to pinch money from (out of) someone cưỡng đoạt tiền của ai
    Són cho (ai cái gì)
    to pinch someone in (of, for) food són cho ai một tí đồ ăn
    Giục, thúc (ngựa trong cuộc chạy đua)
    (hàng hải) cho (thuyền) đi ngược chiều gió
    (từ lóng) ăn cắp, ăn trộm, chôm
    (từ lóng) bắt, tóm cổ, bỏ vào tù

    Nội động từ

    Bó chặt, làm đau, làm tức (giày chặt)
    Keo cú, keo kiệt, vắt cổ chày ra nước
    that is where the shoe pinches khó khăn là chỗ ấy; rắc rối phiền toái là chỗ ấy pinch and save/scrape chắt bóp; hà tiện, bủn xỉn pinch something off/out vặt, ngắt (cái gì)

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    sự teo
    teo đi
    thắt lại

    Y học

    kẹp da, cấu véo

    Điện

    cái vấu

    Điện lạnh

    chuôi kẹp
    thiết bị thắt

    Điện

    thúc giục

    Kỹ thuật chung

    cặp
    chỗ thắt
    cylindrical pinch chỗ thắt hình trụ cylindrical pinch chỗ thắt từ magnetic pinch chỗ thắt hình trụ magnetic pinch chỗ thắt từ pinch effect chỗ thắt hình trụ pinch effect chỗ thắt từ reversed field pinch chỗ thắt trường đảo reversed-field z pinch chỗ thắt chữ z của trường đảo theta pinch chỗ thắt theta
    kẹp
    kẹp chặt
    ngàm
    sự ép
    sự nén
    sự thắt
    reversed field pinch sự thắt trường đảo Z pinch sự thắt Z
    sự thắt lại
    sự vát nhọn
    pinch-out sự vát nhọn (mạch)
    sự vát nhọn (mạch)
    vát nhọn
    pinch-out sự vát nhọn (mạch) pinch-out trap reservoir bẫy chứa dạng vát nhọn

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    compression , confinement , contraction , cramp , grasp , grasping , hurt , limitation , nip , nipping , pressure , squeeze , torment , tweak , twinge , bit , dash , drop , jot , mite , small quantity , soup Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Pinch »

    tác giả

    Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Cái Pinch Là Gì