Nghĩa Của Từ Platform - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'plætfɔ:m/
Thông dụng
Danh từ
Nền, bục, bệ
the concert platform bục hoà nhạcThềm ga, sân ga (xe lửa)
Bậc lên xuống (xe búyt)
entrance platform of a bus chỗ đứng ở cửa vào xe buýtBục giảng, bục diễn thuyết, diễn đàn
(nghĩa bóng) ( the platform) thuật nói, thuật diễn thuyết
(chính trị) cương lĩnh, bản tuyên ngôn (của một đảng)
Ngoại động từ
Đặt trên nền, đặt trên bục
Nội động từ
Nói trên bục, diễn thuyết trên diễn đàn
Chuyên ngành
Cơ - Điện tử
Bàn máy, bệ máy, sàn, thềm, chiếu nghỉ
Cơ khí & công trình
bệ nền
bục
Giao thông & vận tải
bến ga
ke sân ga
Hóa học & vật liệu
giàn khai thác dầu khí
platform equipment thiết bị giàn khai thác dầu khíToán & tin
nền hệ thống
nền khoan
Xây dựng
bệ sàn
ke ga
nền bằng
bậc phẳng nghỉ (cầu thang)
Điện lạnh
dàn khoan (dầu khí)
Kỹ thuật chung
bàn máy
bệ
bệ (máy)
bệ điều khiển
bệ máy
bục sân khấu
nền
Giải thích VN: Là công nghệ cơ sở của một hệ máy tính. Do các máy tính là những thiết bị được phân tầng bao gồm một tầng phần cứng cấp chip, một tầng phần rắn và hệ điều hành, và một tầng trình ứng dụng, nên tầng đáy cùng của máy tính thường được gọi là một nền tảng, như trong "nền tảng IBM PC" . Tuy nhiên, các thiết kế viên ứng dụng thường xem phần cứng và phần mềm của các hệ thống như là một nền tảng bởi vì cả hai đều cung cấp phần hỗ trợ cho ứng dụng đó.
nền đường sắt
nền tảng
Giải thích VN: Là công nghệ cơ sở của một hệ máy tính. Do các máy tính là những thiết bị được phân tầng bao gồm một tầng phần cứng cấp chip, một tầng phần rắn và hệ điều hành, và một tầng trình ứng dụng, nên tầng đáy cùng của máy tính thường được gọi là một nền tảng, như trong "nền tảng IBM PC" . Tuy nhiên, các thiết kế viên ứng dụng thường xem phần cứng và phần mềm của các hệ thống như là một nền tảng bởi vì cả hai đều cung cấp phần hỗ trợ cho ứng dụng đó.
Communication Application Platform (CAP) nền tảng ứng dụng truyền thông cross-platform nhiều nền tảng cross-platform lẫn nền tảng Geostationary Data Collection Platform (GDCP) nền tảng thu nhập dữ liệu địa tĩnh open platform nền tảng mở Open Platform for Secure Enterprises Connectivity (OPSEC) nền tảng mở cho khả năng kết nối an toàn của doanh nghiệp Platform for Internet Content (PIC) Nền tảng cho nội dung Internet Platform for Internet Content Selection (PICS) Nền tảng để chọn lựa nội dung Internet Platform for Personal Privacy (P3) nền tảng cho tính bí mật cá nhân platform specific đặc điểm của nền tảng Wireless Unified Messaging Platform (WUMP) nền tảng nhắn tin hợp nhất qua vô tuyếndàn giáo
bãi
bàn
mặt sàn
sàn
sân
sàn công tác
mobile work platform sàn công tác di độngsân ga
sàn làm việc
working platform of a scaffold sàn làm việc trên giàn giáosàn nâng
brick and tile hoisting platform sàn nâng gạch ngói elevated platform sàn nâng cao hydraulic platform sàn nâng thủy lực lifting and lowering platform sàn nâng hạ material platform sàn nâng vật liệu portable hoisting platform sàn nâng xách tay đượcsàn xe
tấm đáy
tấm móng
Kinh tế
bệ
bục
công-ten-nơ trơn (chỉ có và bốn trụ ở bốn góc)
nền
thềm ga
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
belvedere , dais , floor , podium , pulpit , rostrum , scaffold , scaffolding , staging , terrace , manifesto , objectives , party line * , plank , policy , principle , program , soapbox , stump * , tenets , altar , base , boardwalk , chart , deck , estrade , forum , gangplank , lectern , ledge , lyceum , pallet , perron , ramp , skid , stage , stand , tribune Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Platform »Từ điển: Cơ - Điện tử
tác giả
Hades, Khách, Admin, Đặng Thanh Huy, dzunglt, Đặng Bảo Lâm, Mai Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » The Platform Là Gì
-
Platform - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Platform Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Platform Là Gì? Tìm Hiểu Các Mô Hình Platform Phổ Biến - Wiki Mắt Bão
-
The Platform – Wikipedia Tiếng Việt
-
ON THE PLATFORM YOU Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
ON THE PLATFORM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Từ điển Anh Việt "platform" - Là Gì?
-
THE PLATFORM – MỘT DỤ NGÔN ĐIỆN ẢNH HIỀN MINH VỀ Ý ...
-
Đạo Diễn The Platform Lên Tiếng Lí Giải Cái Kết: “Tôi Muốn Phơi Bày Xã ...
-
Phim The Platform: 5 Chi Tiết Hack Não Gây Xôn Xao - Kenh14
-
Review Phim Platform: Bản Chất Con Người Phơi Bày Rõ Nhất Trong ...
-
Platform Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nguyễn Hữu Trí - Đạo Diễn “The Platform” đích Thân Giải Thích đoạn ...
-
PLATFORM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển