Nghĩa Của Từ Popular - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /ˈpɑːpjələr/

    Thông dụng

    Tính từ

    Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng
    a popular song bài hát phổ biến a popular book một quyển sách được mọi người ưa thích a popular writer nhà văn nổi tiếng, nhà văn được mọi người yêu mến a popular politician một nhà chính trị được ái mộ Jeans are popular among the young quần jean được thanh niên ưa chuộng
    ( + with somebody) được ai ưa chuộng, ngưỡng mộ
    measures popular with the electorate những biện pháp được toàn bộ cử tri ưa thích
    (thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân
    the popular vote buộc bầu cử nhân dân issues of popular concern những vấn đề dân chúng quan tâm
    Bình dân
    popular music nhạc đại chúng the popular press báo chí bình dân popular prices giá bình dân (tức là hạ)
    Có tính chất đại chúng, phổ cập, hợp với nhân dân
    popular language ngôn ngữ đại chúng popular science khoa học phổ cập a popular myth chuyện thần thoại

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    ưa chuộng

    Xây dựng

    thông dụng

    Kinh tế

    bình dân
    popular beer bia bình dân popular outlets đại lý bình dân popular price giá bình dân
    phổ biến
    popular mode of payment phương thức thanh toán phổ biến
    thịnh hành

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    accepted , approved , attractive , beloved , caught on , celebrated , crowd-pleasing , faddish , famous , fashionable , favored , in , in demand , in favor , in the mainstream , in vogue , leading , likable , liked , lovable , noted , notorious , now * , okay * , pleasing , praised , preferred , prevailing , prominent , promoted , right stuff * , run-after , selling , social , societal , sought , sought-after , stylish , suitable , the rage , thing * , trendy , well-liked , well-received , accessible , adopted , conventional , current , demanded , embraced , familiar , general , in use , ordinary , prevalent , proletarian , public , rampant , regnant , rife , ruling , stock , ubiquitous , universal , widespread , famed , well-known , democratic , moderate , modest , reasonable , admired , cheap , common , demotic , enchorial , exoteric , modish , plebeian , vernacular , vulgar

    Từ trái nghĩa

    adjective
    disliked , unknown , unpopular , different , uncommon , unusual Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Popular »

    tác giả

    MiMOsa26, Admin, Mai, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Less Popular