Trái Nghĩa Của Popular - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- tính từ
- (thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân
- a popular insurection: cuộc khởi nghĩa của nhân dân
- bình dân
- the popular front: mặt trận bình dân
- có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập
- popular language: ngôn ngữ đại chúng
- popular sciene: khoa học phổ cập
- at popular prices: với giá rẻ (hợp với túi tiền của nhân dân)
- được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, phổ biến, nổi tiếng
- a popular song: bài hát phổ biến
- a popular book: một quyển sách được mọi người ưa thích
- a popular writer: nhà văn nổi tiếng, nhà văn được mọi người yêu mến
- (thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân
Some examples of word usage: popular
1. The new book became very popular among young readers. Sách mới trở nên rất phổ biến trong giới độc giả trẻ. 2. The popular café was always busy with customers. Quán cà phê phổ biến luôn đông đúc với khách hàng. 3. The popular movie won several awards at the film festival. Bộ phim phổ biến đã giành được nhiều giải thưởng tại liên hoan phim. 4. The popular singer performed to a sold-out crowd at the concert. Ca sĩ phổ biến biểu diễn trước một đám đông hết vé tại buổi hòa nhạc. 5. The popular tourist destination attracted visitors from all over the world. Điểm du lịch phổ biến thu hút khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới. 6. The popular TV show has millions of loyal fans. Chương trình truyền hình phổ biến có hàng triệu fan hâm mộ trung thành. Từ trái nghĩa của popularTính từ
unpopularTính từ
rareTính từ
inconspicuous obscure old-fashioned unfashionable unknown different disliked uncommon unusualTính từ
limited particularTừ đồng nghĩa của popular
popular Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ trái nghĩa của pop round Từ trái nghĩa của pop star Từ trái nghĩa của popsy Từ trái nghĩa của pop the question Từ trái nghĩa của pop top Từ trái nghĩa của populace Từ trái nghĩa của popular belief Từ trái nghĩa của popular crowd Từ trái nghĩa của popular expression Từ trái nghĩa của popular figure Từ trái nghĩa của popular front Từ trái nghĩa của popular idol An popular antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with popular, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của popularHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Trái Nghĩa Với Less Popular
-
Nghĩa Của Từ Popular - Từ điển Anh - Việt
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Popular Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Trái Nghĩa Của Less - Từ đồng Nghĩa
-
Trái Nghĩa Của Most Popular - Từ đồng Nghĩa
-
Ý Nghĩa Của Popular Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
50 Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Cực Thông Dụng Trong Tiếng Anh
-
Từ Trái Nghĩa Của "less" Là Gì? - EnglishTestStore
-
Các Tiền Tố Phủ định Trong Tiếng Anh - NEGATIVE PREFIXES
-
RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI TỪ ĐỒNG NGHĨA VÀ TRÁI NGHĨA MÔN ...
-
TỒNG HỢP BÀI TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA-TRÁI NGHĨA CÓ ĐÁP ÁN ...
-
Popular đi Với Giới Từ Gì? - TopLoigiai
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa - Đừng Chủ Quan Bỏ Qua Kiến Thức Này!
-
762 BÀI TẬP TÌM TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA MÔN TIẾNG ANH ...
-
MUCH LESS POPULAR Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch