Nghĩa Của Từ Press - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /pres/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
    a press of the hand cái bóp tay to give something a slight press bóp nhẹ cái gì, ấn nhẹ cái gì
    Đám đông, sự đông đúc; sự hối hả, sự khẩn trương, sức ép (của công việc)
    to be lost in the press bị lạc trong đám đông chen chúc
    Doanh nghiệp in (và sản xuất) sách, báo chí định kỳ
    Sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật
    there is a great press of business công việc hết sức hối hả tất bật
    Cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau)
    Máy ép, máy nén
    a cider-press máy ép táo hydraulic press máy ép dùng sức nước
    Máy in (như) printing press; nhà máy in; thuật in; sự in
    in the press đang in (sách...) to send (go, come) to the press đưa in, đem in to correct the press chữa những lỗi in to sign for press ký cho in
    ( the Press) báo chí
    freedom of the press quyền tự do báo chí to be favourably noticed by the press; to have a good press được báo chí ca ngợi
    Tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở...)
    (hàng hải) sự căng hết
    press of salt (canvas) sự căng hết buồm
    (sử học) sự bắt lính
    the Press Association (PA) hãng Thông tấn Anh

    Ngoại động từ

    Ép, nén, bóp, ấn
    to press grapes ép nho to press juice from (out of) orange ép (vắt) cam lấy nước to press the trigger of a gun bóp cò súng to press the button ấn nút, bấm nút (cho máy chạy, bấm chuông điện...); (nghĩa bóng) khởi đầu, quyết định
    Là, ủi
    to press clothes là quần áo
    Ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt
    to press someone's hand siết chặt tay ai to press someone to one's heart ôm chặt ai vào lòng
    Thúc ép, thúc bách, dồn ép
    to press an attack dồn dập tấn công to press the enemy hard dồn ép kẻ địch to be hard pressed bị thúc ép; bị lâm vào cảnh khó khăn to be pressed with questions bị hỏi dồn
    Thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép (ai làm gì)
    to press someone for something nài ép ai lấy cái gì to press someone to do something thúc giục ai làm cái gì to press a gift upon someone nài ép ai phải nhận món quà tặng to press an opinion upon someone ép ai phải theo ý kiến
    Nhấn mạnh
    to press the question nhấn mạnh vào vấn đề
    Đè nặng
    to press the mind đè nặng lên tâm trí
    (sử học) bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt
    to press something into the service of... tước đoạt cái gì để dùng cho...
    Trưng dụng (ngựa...)

    Nội động từ

    Ép, bóp, ấn
    to press on a button ấn nút (điện...)
    Xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy
    to press round someone xúm xít quanh ai, quây chặt lấy ai
    Thúc giục, thúc ép, thúc bách
    time presses thì giờ thúc bách nothing remains that presses không còn có gì thúc bách, không còn lại việc gì phải làm gấp
    Hối hả, vội vã, tất bật
    to press through a crowd hối hả chen lấn qua đám đông
    ( + on, upon) đè nặng
    to press upon one's mind đè nặng lên tâm trí

    Cấu trúc từ

    to press down
    ấn xuống, ép xuống, đè xuống
    to press for
    thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách to be pressed for money túng quẫn to be pressed for time thiếu thì giờ, thì giờ eo hẹp
    to press forward
    hối hả, vội vã
    to press on
    To press forward
    Thúc giục, giục giã, thúc gấp
    to press out
    ép ra, vắt ra
    to press up
    xúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại

    Cơ khí & công trình

    đè

    Toán & tin

    nhấn, ấn, bấm (phím)

    Nguồn khác

    • press : Foldoc

    Xây dựng

    sự ấn

    Kỹ thuật chung

    nén
    ép
    ép đè kim (vải)
    ép là
    ép vắt
    giập
    ấn
    máy dập
    máy đập
    máy ép
    máy in
    máy giập
    máy nén
    máy nén ép
    sự dập
    sự ép
    sự nén
    súng phun

    Kinh tế

    áp lực
    áp suất
    bã ép
    ép
    nén
    sự nén

    Nguồn khác

    • press : Corporateinformation

    Nguồn khác

    • press : bized

    Cơ - Điện tử

    Máy dập, máy nén, máy ép, máy in, (v) dập, nén,ép

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    columnist , correspondent , editor , fourth estate * , interviewer , journalism , journalist , magazine , media , newspaper , newsperson , paper , periodical , photographer , publicist , publisher , reporter , writer , bunch , crowd , crush , drove , flock , herd , host , mob , multitude , pack , push , swarm , throng , bustle , confusion , demand , hassle , haste , hurry , rush , stress , urgency , fourth estate , medium , horde , mass , ruck
    verb
    bear down , bear heavily , bulldoze * , clasp , compress , condense , constrain , crowd , crush , cumber , depress , embrace , enfold , express , finish , flatten , force down , hold , hug , impel , iron , jam , level , mangle , mash , mass , move , pack , pile , pin down , ram , reduce , scrunch , shove , smooth , squash , squeeze , squish , steam , stuff , thrust , unwrinkle , weigh , afflict , assail , beg , beset , besiege , buttonhole * , come at , compel , demand , disquiet , enjoin , entreat , exhort , force , harass , implore , importune , insist on , lean on , oppress , petition , plague , plead , pressurize , push , railroad * , sadden , sell , sue , supplicate , torment , urge , vex , weigh down , work on , worry , flock , mob , throng , bear , bind , bother , bunch , cram , crunch , drive , emphasize , gather , hasten , horde , impact , impress , imprint , knead , pressure , roller , rush , tax , wring

    Từ trái nghĩa

    noun
    calm , harmony , peace
    verb
    pull , leave alone Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Press »

    tác giả

    Admin, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, Mai, Luong Nguy Hien, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Sự Giục Giã Tiếng Anh Là Gì