Nghĩa Của Từ Rạo Rực - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(Từ cũ, Ít dùng) có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người
rạo rực buồn nôn Đồng nghĩa: rộn rựcở trạng thái có những cảm xúc, tình cảm làm xao xuyến, làm rộn lên trong lòng, như có cái gì thôi thúc, không yên
trong lòng rạo rực một niềm vui Đồng nghĩa: rộn rực Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%E1%BA%A1o_r%E1%BB%B1c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dạo Dực Hay Rạo Rực
-
Rạo Rực - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "rạo Rực" - Là Gì? - Vtudien
-
Rạo Rực Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Rạo Rực Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Rạo Rực Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chủ đề: Viết đúng Tiếng Việt - Trang 42 - Thi Viện
-
Cứ Rạo Rực Hoài Thì Chịu Sao Thấu!
-
Dòng Nào Dưới đây Là Từ Ghép Tổng Hợp:A) .Tốt Tươi, đi đứng ... - Hoc24
-
Tiki - Mùa Hè Rạo Rực Hừng Hực Săn Deal Tia Ngay "em...
-
Em Không Nghe Mùa Thu Dưới Trăng Mờ Thổn Thức ...
-
Iris Garden – Khu Vườn Mùa Hạ Giữa Lòng Hà Nội