Nghĩa Của Từ Respect, Từ Respect Là Gì? (từ điển Anh-Việt)

(số nhiều) lời kính thăm

give my respects to your uncle

cho tôi gửi lời kính thăm chú anh

to go to pay one's respects to

đến chào (ai)

Từ khóa » Pay Respect đi Với Giới Từ Gì