Nghĩa Của Từ Rì Rào - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
từ mô phỏng những âm thanh nhỏ, êm nhẹ, phát ra đều đều liên tiếp như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi
sóng biển rì rào gió thổi rì rào qua kẽ lá Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%C3%AC_r%C3%A0o »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Gió Rì Rào Là Gì
-
Rì Rào - Wiktionary Tiếng Việt
-
Rì Rào Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Rì Rào Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "rì Rào" - Là Gì?
-
Rì Rào Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Rì Rào
-
'rì Rào' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Rì Rào Định Nghĩa
-
Điền Tiếp Vào Chỗ Trống Từ Ngữ Thích Hợp để Có Câu Văn
-
Trong Câu '' Một Làn Gió Rì Rào Chạy Qua, Nhưng Chiếc Lá Rập Rình Lay ...
-
Trong Câu '' Một Làn Gió Rì Rào Chạy Qua, Nhưng Chiếc Lá Rập Rình Lay ...
-
Trong Câu '' Một Làn Gió Rì Rào Chạy Qua, Nhưng Chiếc Lá Rập Rình Lay ...
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Rì Rào Là Gì? - Chiêm Bao 69