Nghĩa Của Từ Rợp - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
có nhiều bóng mát, do được che chắn
đường làng rợp bóng trenhiều, đến mức dày đặc, như phủ kín cả
cờ, hoa, biểu ngữ rợp trời "Bao giờ mười vạn tinh binh, Tiếng chiêng dậy đất, bóng tinh rợp đường." (TKiều) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%E1%BB%A3p »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Che Rợp Hay Che Rợp
-
'che Rợp' Là Gì?, Từ điển Việt - Hàn
-
Top 13 Che Rợp Hay Che Rợp
-
Rợp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể - MarvelVietnam
-
Rợp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Che Rợp Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Rợp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Rợp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Rợp Bóng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cây Rợp Bóng Mát
-
Từ điển Tiếng Việt "rợp" - Là Gì?
-
Những Con đường Rợp Bóng Cây - Khoảng Xanh Mát Dịu Giữa "chảo ...
-
Sân Vườn Nhiều Cây Lớn Rợp Bóng Mát, Hàng Liểu Rũ Quanh Hồ Cá, Cá ...
-
Ảnh: Sân Vườn Nhiều Cây Lớn Rợp Bóng Mát, Hàng Liểu Rũ Quanh Hồ ...