Nghĩa Của Từ Rớt - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
rơi ra một vài giọt
làm rớt nước mắm ra mâm thương rớt nước mắt Đồng nghĩa: sớtcòn sót lại của một cái gì đã qua đi, đã không còn nữa
những tàn tích cũ còn rớt lại(Phương ngữ) như rơi (ng1)
làm rớt cái bút rớt quyển sách xuống dưới gầm bàn(Phương ngữ) trượt (trong thi cử)
thi rớt bị rớt môn toán Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%E1%BB%9Bt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thi Rớt Có Nghĩa Là Gì
-
'thi Rớt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thi Rớt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "rớt" - Là Gì?
-
Rớt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thi Rớt Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Thi Rớt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Rớt Là Gì
-
Rớt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bạn Có đang Hiểu đúng Cái Gọi Là Trượt đại Học?
-
Thi Rớt, Thất Nghiệp, độc Thân… đều Không đáng Sợ Nếu Như Bạn ...