Từ điển Tiếng Việt "rớt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"rớt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm rớt
- 1 dt. Nước dãi chảy dài: Thằng bé ăn kẹo, rớt đầy mép.
- 2 đgt. 1. Rơi ra thành giọt: thương rớt nước mắt. 2. Rơi lại sau, sót lại sau: bị rớt lại, không theo kịp đơn vị. 3. đphg Rơi, rơi xuống: làm rớt cái bát. 4. đphg Hỏng thi, không đỗ: thi rớt.
nđg.1. Rơi một vài giọt. Thương rớt nước mắt. 2. Còn sót lại của cái đã qua. Tàn tích cũ còn rớt lại. 3. Rơi. Làm rớt cái bát.Máy bay bị rớt. 4. Hỏng, không đỗ. Thi rớt.xem thêm: rơi, rớt, sa
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh rớt
rớt- verb
- to fall; to drop
- mũ của nó rớt xuống: His hat fell off to fail
- thi rớt: to fail at an examination
- to fall; to drop
Từ khóa » Thi Rớt Có Nghĩa Là Gì
-
'thi Rớt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thi Rớt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Rớt - Từ điển Việt
-
Rớt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thi Rớt Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Thi Rớt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Rớt Là Gì
-
Rớt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bạn Có đang Hiểu đúng Cái Gọi Là Trượt đại Học?
-
Thi Rớt, Thất Nghiệp, độc Thân… đều Không đáng Sợ Nếu Như Bạn ...