Nghĩa Của Từ Rule - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • BrE & NAmE /ru:l/

    Hình thái từ

    • Past + PP: Ruled
    • Ving: Ruling

    Thông dụng

    Danh từ

    Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ
    the rule of the road luật đi đường standing rules điều lệ hiện hành (của một hội, công ty...) grammar rules những quy tắc ngữ pháp
    Thói quen, lệ thường
    as a rule theo thói quen, theo lệ thường a rule of thumb theo kinh nghiệm to make it a rule to gets up early đặt thành cái lệ dậy sớm
    Quyền lực; sự thống trị, sự cai trị
    under the rule of... dưới sự thống trị của...
    Thước gấp (có chia độ của thợ mộc)
    Vạch, gạch, đường kẻ thẳng
    (pháp lý) quyết định của toà án; lệnh của toà án
    (ngành in) thước (để) ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng
    em rule gạch đầu dòng en rule gạch ngắn, gạch nối

    Ngoại động từ

    Cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển
    to rule a nation thống trị một nước
    Có ảnh hưởng, có quyền lực đối với (ai, tình cảm của ai..); chi phối
    Kiềm chế, chế ngự
    to rule one's passions kiềm chế dục vọng
    Chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo
    to be ruled by someone theo sự hướng dẫn của ai, theo lời khuyên của ai
    (pháp lý) quyết định, ra lệnh, phán quyết
    Kẻ dòng; kẻ (giấy) bằng thước

    Nội động từ

    Cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyền
    to rule by love lấy đức mà cai trị
    Thể hiện (ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó)
    prices rule high giá cả lên cao crops rule good mùa màng tốt

    Cấu trúc từ

    to do things by rule
    làm việc theo nguyên tắc, làm việc có phương pháp
    by rule and line
    rất đúng, rất chính xác
    gag rule
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách khoá miệng không cho tự do ngôn luận
    the golden rule
    nguyên lý rất quan trọng phải theo khi thực thi một nhiệm vụ nào đó
    hard and fast rule
    nguyên tắc cứng rắn, nguyên tắc bất di bất dịch
    out of rule
    trái quy tắc, sai nguyên tắc
    there is no rule without an exception
    không có nguyên tắc nào là không có ngoại lệ
    work to rule
    cứ quy tắc mà làm
    to rule off
    đóng sổ, kết toán (trong kinh doanh)
    to rule out
    loại trừ, bác bỏ
    to rule the roots
    (từ cổ,nghĩa cổ) làm bá chủ hoành hành, làm vương làng tướng Làm trùm; đứng đầu
    to rule with a heavy (high) hand
    To rule with a rod of iron
    Thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Quy tắc, luật lệ, thước tỷ lệ

    Toán & tin

    quy tắc, quy luật; thước (tỷ lệ)
    rule of arithmetics quy tắc số học rule of combination quy tắc tổ hợp rule of inference quy tắc suy lý rule of sign quy tắc dấu rule of three quy tắc tam suất rule of thumb quy tắc ngón tay cái chain rule quy tắc dây chuyền circular slide rule (máy tính ) thước tính lôga hình tròn code rule (máy tính ) quy tắc mã hoá deducible rule (toán (toán logic )ic ) quy tắc suy diễn được derived rule quy tắc dẫn suất four-step rule (giải tích ) quy tắc bốn bước game rule quy tắc trò chơi left-hand rule (vật lý ) quy tắc bàn tay phải multipler rule quy tắc nhân power rules quy tắc luỹ thừa rectangle rule quy tắc hình chữ nhật right-hand rule (vật lý ) quy tắc bàn tay phải right-hand screw rule (vật lý ) quy tắc vặn nút chai slide rule thước tính, thước lôga substitution rule (toán (toán logic )ic ) quy tắc thế trapezoidal rule (giải tích ) công thức hình thang

    Xây dựng

    thước (kẻ)

    Điện lạnh

    vạch kẻ

    Kỹ thuật chung

    cái thước
    kẻ dòng
    kẻ đường
    đặt filê
    điều lệ
    irrigation rule điều lệ tưới tiêu
    định luật
    dòng
    right-hand rule quy tắc bàn tay phải (đối với dây mang dòng)
    đường
    caliper rule thước đo đường kính rule of the road quy tắc đi đường
    đường kẻ
    nguyên tắc
    basic rule nguyên tắc cơ bản dispatching rule nguyên tắc phân việc homodimensional rule nguyên tắc đồng thứ nguyên meta-rule siêu nguyên tắc production rule nguyên tắc sản xuất
    quy chế
    quy luật
    Carson's rule bandwidth dải quy luật Carson coding rule quy luật mã hóa
    quy phạm
    quy tắc
    thước
    caliper rule thước đo đường kính callipers rule thước cặp carpenter's rule thước thợ mộc circuit slide rule thước tính loga hình tròn circular slide rule thước tính loga hình tròn comparing rule thước tỉ lệ drawing rule thước kẻ floating rule thước di động floating rule thước ngắm, thước xây folding meter rule thước gấp folding meter rule thước xếp folding rule thước xếp logarithmic calculus rule thước tính Logarit measuring rule thước đo middle-third rule thước tâm một phần ba parallel rule thước đo song song parallel rule attachment thước chữ T tháo lắp được plumb rule thước rọi (tác dụng như dây dọi) psychrometric slide rule thước tính độ ẩm-nhiệt độ (không khí) psychrometric slide rule thước tính nhiệt ẩm retractable steel pocket rule thước thép cuộn rút được rule scale thước tỷ lệ scale rule thước tỉ lệ scale rule thước tỷ lệ seismic circular slide rule thước tính địa chấn kiểu dĩa side rule thước loga side rule thước tính slide rule thước loga slide-rule dial mặt thước loga slide-rule nomogram toán đồ loại thước tính
    thước đo
    caliper rule thước đo đường kính parallel rule thước đo song song
    thước tỉ lệ
    thước tỷ lệ

    Kinh tế

    chi phối
    chỉ huy
    điều lệ
    điều khiển
    định luật
    nguyên tắc
    ground rule nguyên tắc cơ bản leasing and late rule nguyên tắc chậm nhất ít nhất least and latest rule nguyên tắc chậm nhất ít nhất
    phép tắc
    phán quyết
    quản trị
    quản lý
    quy chế
    quy định chi tiết
    quy luật
    throw-back rule quy luật trả lui
    quy tắc
    quyết định
    decision rule quy tắc quyết định decision rule based oh minimax criterion quy tắc ra quyết định dựa trên tiêu chuẩn minimax
    quyền lực
    rule of (the) law quyền lực của pháp luật rule of law quyền lực của luật pháp (pháp chế)
    sự quản trị
    sự thống trị
    tài định
    tài phán
    tài quyết
    thống trị
    thói quen
    thước có chia độ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    aphorism , apothegm , assize , axiom , basis , brocard , canon , chapter and verse * , command , commandment , criterion , decorum , decree , decretion , dictum , direction , edict , etiquette , formula , fundamental , gnome , guide , guideline , keynote , keystone , law , maxim , model , moral , no-no’s , order , ordinance , precedent , precept , prescription , propriety , regimen , regulation , ruling , statute , tenet , test , the book , the numbers , truism , administration , ascendancy , authority , control , domination , dominion , empire , government , influence , jurisdiction , power , regime , regnancy , reign , sovereignty , supremacy , sway , course , custom , habit , normalcy , normality , order of things , policy , practice , procedure , routine , dominance , mastery , governance , institute , dictate , prescript , rubric , commonplace , norm , ordinary , code , covenant , creed , discipline , dynasty , imperative , method , methodology , predomination , principle , protocol , regency , standard , technique , theorem , touchstone , yardstick
    verb
    administer , be in authority , be in driver’s seat , be in power , bridle , command , conduct , control , crack the whip , curb , decree , dictate , direct , dominate , domineer , guide , hold sway , hold the reins , keep under one’s thumb , lay down the law , lead , order , overrule , predominate , preponderate , preside , prevail , regulate , reign , restrain , rule the roost * , run , run the show , sit on top of , sway , take over , adjudge , adjudicate , conclude , deduce , determine , establish , figure , find , fix , gather , hold , infer , lay down , pass upon , postulate , prescribe , pronounce , resolve , settle , theorize , govern , tyrannize , arbitrate , decide , referee , umpire , authority , axiom , canon , course , criterion , custom , decision , direction , doctrine , dominion , edict , empire , enactment , formula , government , head , influence , judge , jurisdiction , law , leadership , manage , maxim , method , ordinance , policy , practice , precept , principle , procedure , regency , regime , regimen , regulation , standard , statute , tenet , way
    phrasal verb
    avert , forestall , forfend , obviate , preclude , stave off , ward , bar , count out , debar , eliminate , except , keep out , shut out

    Từ trái nghĩa

    verb
    serve , submit , plead Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Rule »

    tác giả

    nguyá»…n thị xuyến, Admin, Đặng Bảo Lâm, Thạch Thọ Mộc, Ngọc, KyoRin, Trang , Mai, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đặt Câu Với As A Rule