Nghĩa Của Từ Sần Sùi - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
có những nốt to nhỏ không đều nổi lên khắp bề mặt, trông không đẹp
vỏ cam sần sùi da mặt sần sùi Đồng nghĩa: xù xì Trái nghĩa: nhẵn, nhẵn nhụi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%E1%BA%A7n_s%C3%B9i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Sần Sùi
-
Sần Sùi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sần Sùi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sần Sùi" - Là Gì?
-
Sần Sùi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Sần Sùi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Sần Sùi
-
'sần Sùi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sần Sùi Bằng Tiếng Anh
-
Keratosis Pilaris: Bệnh Sần Sùi Như Da Gà | Vinmec
-
Tuyệt Chiêu Chăm Sóc Da Mặt Mùa Hè Các Cô Gái Nhất định Phải Biết
-
Sần Sùi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đồng Nghĩa Với Từ Gần Gũi, Sần Sùi, Rực Rỡ, Phát Biểu Ai Nhanh Và ...