Từ điển Tiếng Việt "sần Sùi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"sần sùi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sần sùi
- Có những mụn nhỏ nổi lên : Mặt sần sùi những đầu đinh.
nt. Có những nốt to nhỏ không đều nổi trên bề mặt. Sần sùi như vỏ cam sành.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sần sùi
sần sùi- adj
- lumpy
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Sần Sùi
-
Sần Sùi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sần Sùi - Từ điển Việt
-
Sần Sùi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sần Sùi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Sần Sùi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Sần Sùi
-
'sần Sùi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sần Sùi Bằng Tiếng Anh
-
Keratosis Pilaris: Bệnh Sần Sùi Như Da Gà | Vinmec
-
Tuyệt Chiêu Chăm Sóc Da Mặt Mùa Hè Các Cô Gái Nhất định Phải Biết
-
Sần Sùi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đồng Nghĩa Với Từ Gần Gũi, Sần Sùi, Rực Rỡ, Phát Biểu Ai Nhanh Và ...