Nghĩa Của Từ Săn - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
đuổi bắt hoặc tìm giết muông thú
đi săn vào rừng săn thú(Khẩu ngữ) lùng bắt, lùng kiếm
săn đồ cổ phóng viên săn tinTính từ
(sợi xe) được xoắn rất chặt vào nhau
thừng bện săn "Thường thường phải đạo thì thôi, Đừng săn mà đứt, đừng lơi mà chùng." (Cdao)(bộ phận cơ thể) rắn chắc
cánh tay rất săn bắp thịt săn chắc(Phương ngữ) (mưa rơi, nước chảy) mau, mạnh
mưa săn hạt nước chảy săn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%C4%83n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Săn Bắt
-
Săn Bắt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Săn Bắt - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Từ Điển - Từ Săn Bắt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Săn Bắt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Săn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Săn Bắt Và Hái Lượm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "săn Bắt" - Là Gì?
-
Giúp Mình Với ! Nêu ý Nghĩa Của Các Khái Niệm Sau: Săn Bắt
-
Đặt Câu Với Từ "săn Bắt"
-
Từ Săn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chỉ Thị 04/CT-TTg 2022 Giải Pháp Cấp Bách để Bảo Tồn Các Loài Chim ...
-
Nghị định 39-CP Điều Lệ Tạm Thời Về Săn, Bắt Chim, Thú Rừng
-
Nở Rộ Hội, Nhóm Săn Bắt Cướp
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Săn - Giải Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5