Từ điển Tiếng Việt "săn Bắt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"săn bắt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

săn bắt

- đgt. Tìm bắt, lùng bắt: săn bắt thủ phạm.

một phương thức hoạt động kinh tế thời nguyên thuỷ, cùng với hái lượm và đánh cá. SB là một nguồn sống chính của bầy người nguyên thuỷ. SB thuộc phạm trù kinh tế chiếm đoạt tự nhiên (chưa phải là kinh tế sản xuất) và được phân công cho nam giới. Đó là sự phân công lao động xã hội tự nhiên và đầu tiên trong lịch sử: đàn ông SB và săn bắn khi cung tên ra đời, đàn bà hái lượm. Hoạt động SB chủ yếu dựa trên sức mạnh của tập thể. Những đàn ông trong cộng đồng được tổ chức lại, người khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, có kinh nghiệm hơn đứng ra chỉ huy đi vào rừng để SB chim thú. Họ áp dụng một số biện pháp như: săn lùng (sục sạo tìm kiếm đối tượng để bắt); săn rình hay săn đón (nấp kín chờ đối tượng đến để bắt); săn vồ (tìm hoặc rình rồi bất thình lình tóm lấy con vật); săn đuổi (dồn đối tượng vào nơi cùng quẫn, hoặc làm cho chúng kiệt sức rồi bắt); săn vây (lấy số đông bao vây con vật, không cho có lối thoát rồi khép chặt vòng vây mà bắt), vv. Ngoài ra, người ta còn dùng các loại bẫy.

nđg. Tìm bắt. Săn bắt thủ phạm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

săn bắt

săn bắt
  • verb
    • to hunt down
catch
  • sự săn bắt: catch
  • Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Săn Bắt