Nghĩa Của Từ Sào - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
cây dài, thẳng bằng tre, nứa, v.v. thường dùng để chống thuyền, để phơi quần áo v.v.
lấy sào chọc cho rụng chuột chạy cùng sào (tng)Danh từ
đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười mẫu, tức bằng 360 mét vuông (sào Bắc Bộ) hay 497 mét vuông (sào Trung Bộ)
cấy hai sào lúa sản lượng đạt 3 tạ một sào Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%C3%A0o »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cái Sào Hay Cái Sào
-
Sào – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Sào Hay Cái Xào - Xây Nhà
-
'sào' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
CÁI SÀO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
điền Xào Hay Sào ........ Rau .......... đất Cây .......... ....... Sáo Câu Hỏi ...
-
Cái Sào Là Gì - Hàng Hiệu
-
Nhớ Lắm, Cái Sào Thao Tác Của Tôi
-
Cái Sào Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Sào Sạt Hay Xào Xạc? Xào Xạc Nghĩa Là Gì?
-
Cái Sào Phơi Quần áo Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số