Sào – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Tra sào trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Trang định hướng này liệt kê những bài viết liên quan đến tiêu đề Sào.Nếu bạn đến đây từ một liên kết trong một bài, bạn có thể muốn sửa lại để liên kết trỏ trực tiếp đến bài viết dự định. Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Sào&oldid=73655405” Thể loại:
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
Sào trong tiếng Việt có thể là:
- Sào (đơn vị đo), một đơn vị đo diện tích hiện nay vẫn còn áp dụng trong nông nghiệp tại Việt Nam.
- Sào (thế kỷ 21 TCN–518 TCN), một quốc gia cổ tồn tại từ thời vua Nghiêu cho đến thời Xuân Thu.
- Dụng cụ dài hình trụ bằng vật liệu rắn như tre, để chống và đẩy thuyền khi rời bờ. Xem bài Thuyền.
- Các cành cây nơi chim đậu cũng được gọi là sào.
- Từ gốc Hán-Việt (tiếng Trung: 巢) để chỉ tổ chim, như trong cụm từ yến sào.
- Trang định hướng
- Trang thiếu chú thích trong bài
- Tất cả các trang bài viết định hướng
- Tất cả các trang định hướng
Từ khóa » Cái Sào Hay Cái Sào
-
Cái Sào Hay Cái Xào - Xây Nhà
-
Nghĩa Của Từ Sào - Từ điển Việt
-
'sào' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
CÁI SÀO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
điền Xào Hay Sào ........ Rau .......... đất Cây .......... ....... Sáo Câu Hỏi ...
-
Cái Sào Là Gì - Hàng Hiệu
-
Nhớ Lắm, Cái Sào Thao Tác Của Tôi
-
Cái Sào Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Sào Sạt Hay Xào Xạc? Xào Xạc Nghĩa Là Gì?
-
Cái Sào Phơi Quần áo Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số