Nghĩa Của Từ Sâu Sắc - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    có tính chất đi vào chiều sâu, vào những vấn đề thuộc bản chất, có ý nghĩa nhất
    một triết lí sâu sắc "Người đâu sâu sắc nước đời, Mà chàng Thúc phải ra người bó tay!" (TKiều) Trái nghĩa: hời hợt, nông cạn
    có tính chất cơ bản, có ý nghĩa quan trọng và lâu dài
    chịu ảnh hưởng sâu sắc mâu thuẫn sâu sắc sự kiện có ý nghĩa sâu sắc
    (tình cảm) rất sâu trong lòng, không thể nào phai nhạt
    những kỉ niệm sâu sắc tình yêu sâu sắc bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%C3%A2u_s%E1%BA%AFc »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Viết đúng Chính Tả Sâu Sắc