Nghĩa Của Từ Screed - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /skri:d/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bài diễn văn dài, bài viết dài, nhạt nhẽo
    Lớp láng nền

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    cán nền
    miết phẳng
    sự gạt
    sự thanh kéo
    thanh xoa phẳng (bề mặt bê tông)
    thanh san bằng (của máy san bê tông)
    thước xoa phẳng (bề mặt bê tông)
    tà phẳng

    Kỹ thuật chung

    sự san bằng
    thanh cán

    Giải thích EN: A rotary apparatus made of steel, used to strike off and smooth a surface. Giải thích VN: Một dụng cụ quay làm bằng thép, dùng để san và làm nhẵn một bề mặt.

    thanh căng
    thanh giằng
    cast-in-situ screed thanh giằng đổ tại chỗ screed under flooring thanh giằng dưới sàn
    thanh kéo
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Screed »

    tác giả

    Cẩm Nhung, Nguyen Tuan Huy, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Xoa Mặt Bê Tông Tiếng Anh Là Gì