Nghĩa Của Từ Seat - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ - SOHA

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /si:t/

    Thông dụng

    Danh từ

    Ghế
    the seats are comfortable những ghế này ngồi rất thoải mái
    Chỗ ngồi (xem) phim.., vé đặt chỗ (đi du lịch..)
    to book a seat in a plane giữ một chỗ đi máy bay to take a seat for Hamlet mua một vé chỗ ngồi đi xem Hăm-lét pray take a seat mời ngồi
    Mặt ghế
    Mông đít
    Đũng quần
    Ghế; chân; vị trí (trong ủy ban, hội đồng quản trị..)
    a seat on the council một chân trong hội đồng a seat on the Parliament một ghế trong Quốc hội he has a seat in the House ông ta có chân trong nghị viện
    Khu vực bầu cử nghị viện
    Tư thế ngồi, kiểu ngồi, cách ngồi
    a firm seat tư thế ngồi vững
    Chỗ, nơi (bị đau..)
    the live is the seat of disease gan là chỗ bị đau the seat of war chiến trường
    Cơ ngơi, nhà cửa, trang bị
    Trụ sở, trung tâm (văn hoá, (công nghiệp))
    an ancient seat of learning một trung tâm văn hoá thời cổ
    Trang trại (như) country-seat

    Ngoại động từ

    Để ngồi, đặt ngồi
    pray be seated mời ngồi
    Đủ chỗ ngồi, chứa được; có ghế cho
    this room can seat three hundred phòng này đủ chỗ cho ba trăm người
    Đặt ghế vào
    to seat a room for 20 đặt đủ ghế vào trong một căn phòng cho 20 người
    Vá (đũng quần, mặt ghế...)
    Bầu (ai) vào (nghị viện...)

    Cấu trúc từ

    drive/fly by the seat of one's pants
    phản ứng theo bản năng
    take a back seat
    một việc gì chiếm ít thời gian thực hiện để người khác làm phần quan trọng hơn

    Hình thái từ

    • V-ed: seated
    • V-ing: Seating

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    áp vào
    mặt chuẩn (khi lắp ghép)
    mặt nhẵn bóng (của trụ trượt)

    Xây dựng

    bệ chậu xí
    trụ sở
    vật đệm

    Kỹ thuật chung

    bệ
    cái đệm
    chỗ ngồi ghế ngồi
    đặt vào
    đế
    đế tựa
    địa điểm
    điểm tựa
    điều chỉnh cho vừa
    ghế
    ghế ngồi
    inerspring seat ghế ngồi đệm lò xo rear seat ghế ngồi sau seat cushion đệm ghế ngồi seat rail (seatrunner) rãnh điều chỉnh ghế ngồi seat upholstery sự bọc đệm ghế ngồi upholstered seat ghế ngồi có bọc đệm
    nơi
    mặt đế
    mặt chuẩn
    mặt tiếp xúc
    dancing seat mặt tiếp xúc động
    mặt tựa
    mặt tỳ
    ổ tựa
    sự lắp ghép
    sửa lắp
    vị trí

    Kinh tế

    chỗ ngồi
    available seat mile số dặm chỗ ngồi có sẵn seat (table) assignment ấn định chỗ ngồi /bàn seat on the exchange chỗ ngồi ở Sở giao dịch seat on the exchange chỗ ngồi ở Sở giao dịch (chứng khoán) seat pitch độ cách chỗ ngồi seat rotation sự luân phiên chỗ ngồi
    ghế

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    bench , chair , chaise lounge , chesterfield , couch , davenport , lounge , loveseat , pew , recliner , settee , settle , stall , stool , wing chair , abode , axis , capital , center , cradle , focal point , fulcrum , headquarters , heart , house , hub , location , mansion , nerve center , place , polestar , post , residence , site , situation , source , spot , station , basement , basis , bed , bottom , cause , fitting , footing , ground , groundwork , rest , seating , support , backside , behind , breech , derri Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Seat »

    tác giả

    Bo^ng ljnh, Kjupid, Admin, Ciaomei, ngoc hung, Luong Nguy Hien, Thuha2406, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dịch Từ Seat