Nghĩa Của Từ Shortage - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/´ʃɔ:tidʒ/
Thông dụng
Danh từ
Sự thiếu; số lượng thiếu
food shortages sự thiếu lương thực a shortage of rice sự thiếu gạoChuyên ngành
Kỹ thuật chung
sự rút ngắn
sự thiếu hụt
Kinh tế
sự không đủ (số lượng)
sự thiếu
capital shortage sự thiếu vốn critical shortage sự thiếu nghiêm trọng dollar shortage sự thiếu đô-la domestic fund shortage sự thiếu vốn trong nước housing shortage sự thiếu nhà ở inventory shortage sự thiếu hàng tồn trữ labour shortage sự thiếu (sức) lao động manpower shortage sự thiếu nhân lực material shortage sự thiếu nguyên liệu materials shortage sự thiếu vật liệu oil shortage sự thiếu dầu hỏa power shortage sự thiếu động lực phân vùng cúp điện (để tránh quá tải) shortage in the cash sự thiếu tiền mặt shortage of capital sự thiếu vốn shortage of labour sự thiếu lao động shortage of staff sự thiếu nhân viên stock shortage sự thiếu hàng tồn trữthiếu
advice of shortage giấy báo thiếu số lượng capital shortage sự thiếu vốn claim for shortage sự đòi bồi thường số hàng thiếu critical shortage sự thiếu nghiêm trọng dollar shortage sự thiếu đô-la dollar shortage tình trạng thiếu đô la domestic fund shortage sự thiếu vốn trong nước housing shortage sự thiếu nhà ở inventory shortage sự thiếu hàng tồn trữ labour shortage sự thiếu (sức) lao động manpower shortage sự thiếu nhân lực manpower shortage thiếu nhân viên material shortage sự thiếu nguyên liệu materials shortage sự thiếu vật liệu oil shortage sự thiếu dầu hỏa power shortage sự thiếu động lực phân vùng cúp điện (để tránh quá tải) risk of shortage in weight rửi ro thiếu trọng lượng shortage claim đòi bồi thường số liệu thiếu shortage claim đòi bồi thường số lượng thiếu shortage cost phí tổn do thiếu hàng trữ shortage in (the) weight thiếu trọng lượng shortage in the cash sự thiếu tiền mặt shortage in weight thiếu trọng lượng shortage of capital sự thiếu vốn shortage of labour sự thiếu lao động shortage of oil thiếu dầu hỏa shortage of raw materials thiếu nguyên liệu shortage of space thiếu khoang chở hàng shortage of staff sự thiếu nhân viên stock shortage sự thiếu hàng tồn trữthiếu hụt
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
curtailment , dearth , defalcation , deficit , failure , inadequacy , insufficiency , lack , lapse , leanness , paucity , pinch , poverty , scantiness , scarcity , shortfall , tightness , underage , want , weakness , defect , deficiency , scantness , scarceness , shortcoming , need , sparsity , ullageTừ trái nghĩa
noun
abundance , ample , enough , sufficiency , surplus Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Shortage »Từ điển: Thông dụng | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thiếu Nhân Lực Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "thiếu Nhân Lực" - Là Gì?
-
Thiếu Nhân Công Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
• Thiếu Nhân, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Akaryote | Glosbe
-
BỊ THIẾU NHÂN LỰC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Thiếu Hụt Nhân Sự Tiếng Anh Là Gì
-
"thiếu Nhân Lực" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Thiếu Nhân Lực' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Thiếu Hụt Nhân Sự Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ Shortage
-
400 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự - Aroma
-
TIẾNG ANH CÓ CẦN THIẾT CHO NGÀNH NHÂN SỰ KHÔNG?
-
Translation For "thiếu Nhân Lực" In The Free Contextual Vietnamese ...
-
Thiếu Nhân Lực Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật