Nghĩa Của Từ Sít - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
chim cỡ bằng con gà, chân cao, mỏ đỏ, lông đen ánh xanh, hay phá hoại lúa.
Tính từ
thật sát vào nhau, như không hề có khe hở ở giữa
chữ viết hơi sít bố trí công việc rất sít ngồi sít vào nhau Đồng nghĩa: mau Trái nghĩa: thưa Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%C3%ADt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Sít Có Nghĩa Là Gì
-
Con Nít, Nhít, Xít Hay Sít? - Tuổi Trẻ Online
-
Từ điển Tiếng Việt "sít" - Là Gì?
-
Sít Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sít Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Sít Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Sit Là Gì, Nghĩa Của Từ Sít, System Integration Testing (Sit) Là Gì
-
Sít Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Sống Sít Bằng Tiếng Đức
-
Chủ Nghĩa Phát Xít Là Gì? Chủ Nghĩa Phát Xít Là Chiến Tranh?
-
Sít Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Văn Hóa Việt Nhìn Từ Tiếng Việt: Một Bầy Tang Tình Con… Gì?
-
“Con Nít” Hay “con Xít” Là đúng? - BÁO SÀI GÒN GIẢI PHÓNG