Nghĩa Của Từ Skyline - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'skailain/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đường chân trời
    Hình dáng (đồi, núi) in lên nền trời

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    hình dáng trên nền trời

    Giải thích EN: The general outline of the tall buildings of a city against the sky..

    Giải thích VN: Vẻ ngoài của một tòa nhà trong thành phố trên nền trời.

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    horizon , outline Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Skyline »

    tác giả

    Admin, Alexi, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Skyline Là Gì