Skyline Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "skyline" thành Tiếng Việt

chân trời, hình, dáng dấp là các bản dịch hàng đầu của "skyline" thành Tiếng Việt.

skyline verb noun ngữ pháp

The line at which the earth and sky meet, horizon. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chân trời

    noun

    Eventually, the sun did dawn over the skyline.

    Cuối cùng, mặt trời thật sự ló dạng ở nơi chân trời.

    Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
  • hình

    noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • dáng dấp

    Lo.Ng
  • đường chân trời

    noun

    Keep your nose in the wind... your eyes along the skyline.

    Nhớ để mũi theo con gió và để mắt theo đường chân trời.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " skyline " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "skyline"

skyline skyline Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "skyline" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Skyline Là Gì