Nghĩa Của Từ Soup-kitchen - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/
Thông dụng
Danh từ
Nơi phát chẩn đồ ăn (không phải mất tiền; sau khi hiểm hoạ động đất, lũ lụt..)
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Soup-kitchen »Từ điển: Thông dụng
tác giả
Nguyen Tuan Huy, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nơi Phát Chẩn
-
Nơi Phát Chẩn Cháo Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nơi Phát Chẩn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
'phát Chẩn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ: Soup-kitchen
-
Soup-kitchen - Wiktionary Tiếng Việt
-
Quan 'vượt Rào', Vua Khen Ngợi - Báo Thanh Niên
-
Từ điển Việt Anh - Từ Nơi Phát Chẩn Dịch Là Gì
-
Tra Từ Soup-kitchen - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Từ điển Tiếng Việt "phát Chẩn" - Là Gì?
-
Đi Mua Hàng Mà Cứ Như đi Xin Phát Chẩn - Báo Pháp Luật
-
Nhiễm Ký Sinh Trùng: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu, Chẩn đoán Và điều Trị
-
Gia đình Trúng độc đắc Mua Gạo, Thịt Phát Chẩn - Báo Người Lao động