Soup-kitchen - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Danh từ
soup-kitchen
- Nơi phát chẩn cháo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “soup-kitchen”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nơi Phát Chẩn
-
Nơi Phát Chẩn Cháo Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nơi Phát Chẩn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
'phát Chẩn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ: Soup-kitchen
-
Quan 'vượt Rào', Vua Khen Ngợi - Báo Thanh Niên
-
Từ điển Việt Anh - Từ Nơi Phát Chẩn Dịch Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Soup-kitchen - Từ điển Anh - Việt
-
Tra Từ Soup-kitchen - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Từ điển Tiếng Việt "phát Chẩn" - Là Gì?
-
Đi Mua Hàng Mà Cứ Như đi Xin Phát Chẩn - Báo Pháp Luật
-
Nhiễm Ký Sinh Trùng: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu, Chẩn đoán Và điều Trị
-
Gia đình Trúng độc đắc Mua Gạo, Thịt Phát Chẩn - Báo Người Lao động