Nghĩa Của Từ : Spreading | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: spreading Best translation match:
English Vietnamese
spreading * danh từ - sự lan rộng; dàn trải; phân bố - sự rải; rắc
Probably related with:
English Vietnamese
spreading chia sẻ ; dàn trải ; kết nối ; lan rộng ; lan truyền rộng rãi ; lan truyền ; lan tỏa ; lan ; lan đi ; lây lan ; lây truyền ; mở rộng ; n lan ; nhân rộng ; phun hỗn hợp ; phát triển ung thư ; phát triển ; phát tán ; rộng mô hình ; truyền bá ; truyền sang ; truyền ; truyền đi ; trải ; tán ; việc truyền bá ; đang truyê ̀ n ba ; ́ ng ;
spreading chia sẻ ; dàn trải ; gốc ; kết nối ; lan rộng ; lan truyền rộng rãi ; lan truyền ; lan tỏa ; lan ; lan đi ; lây lan ; lây truyền ; mở rộng ; n lan ; nhân rộng ; phun hỗn hợp ; phát triển ung thư ; phát triển ; phát tán ; rộng mô hình ; truyền bá ; truyền sang ; truyền ; truyền đi ; trải ; tán ; việc truyền bá ; ́ ng ;
May be synonymous with:
English English
spreading; spread process or result of distributing or extending over a wide expanse of space
spreading; airing; dissemination; public exposure the opening of a subject to widespread discussion and debate
May related with:
English Vietnamese
spread eagle * danh từ - hình đại bàng giang cánh (quốc huy Mỹ) - (thông tục) gà vịt nướng cả con - (hàng hải) người bị nọc ra mà đánh
spread-eagle * tính từ - có hình con đại bàng giang cánh - huênh hoang, khoác lác - yêu nước rùm beng - huênh hoang khoác lác về sự ưu việt của nước Mỹ * ngoại động từ - nọc ra mà đánh (trói giăng tay chân để đánh) - trải, căng ra =to lie spread-eagled on the sand+ nằm giang người trên bãi cát
spread-eagleism * danh từ - tính huênh hoang khoác lác - sự yêu nước rùm beng - chủ nghĩa xô vanh Mỹ
wing-spread -spread) /'wi spred/ * danh từ - si cánh
risk-spreading - (Econ) Dàn trải rủi ro. + Xem INSURANCE.
spread effects - (Econ) Hiệu ứng lan tràn. + Các tác động có lợi của sự tăng trưởng của một nền kinh tế, của một khu vực đối với các nền kinh tế, các khu vực khác.
centre spread * danh từ - hai trang đối diện nhau (trong một tờ báo)
spreading * danh từ - sự lan rộng; dàn trải; phân bố - sự rải; rắc
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Nhân Rộng Trong Tiếng Anh Là Gì