SẼ ĐƯỢC NHÂN RỘNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
SẼ ĐƯỢC NHÂN RỘNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sẽ được nhân rộng
will be replicated
{-}
Phong cách/chủ đề:
This reconnection hopefully will be broad-based.Những mô hình này sẽ được nhân rộng trong thời gian tới.
These pages will be expanded over time.Nhiều người hy vọng cách làm này sẽ được nhân rộng.
Many hope that this will become more widespread.Kết quả của dự án sẽ được nhân rộng trong tương lai.
The scope of the project will be expanded in the future.Chương trình kết thúc cũng là mộtđòn giáng mạnh vào những người đã hy vọng quá trình thử nghiệm sẽ được nhân rộng.
The end of Finland's scheme wasalso a blow to those who had hoped the trial would be expanded and extended.Mong những dịch vụ như thế này sẽ được nhân rộng thêm.
I hope that services like this one will become more common.Kinh nghiệm này sẽ được nhân rộng trong toàn hệ thống.
The conscious experiences will be had by the system as a whole.Trong thời gian tớiloại ô tô điện này còn sẽ được nhân rộng hơn thế nữa.
By the time it arrives, electric cars will be more widely accepted.Nếu thành công, dự án sẽ được nhân rộng ra các quốc gia khác.
If successful, the program would be expanded to other states.Mỗi năm, 7.9 triệu trẻ em bị khuyết tật bẩm sinh được sinh ra,họ hy vọng rằng hiệu quả này sẽ được nhân rộng.
With 7.9 million babies born each year with a birth defect worldwide,the team hopes the benefits are wide-reaching.Nếu thành công, nó sẽ được nhân rộng ra các địa điểm khác của thành phố.
If successful, it may be expanded to other parts of the city.The Lume sẽ là phòng trưng bày cố định đầu tiên của họ và có khả năng sẽ được nhân rộng ở các thành phố khác nếu thành công.
The Lume will be their first permanent gallery, and is likely to be replicated in other cities if successful.Mong rằng, mô hình này sẽ được nhân rộng nhiều hơn ở các địa phương khác.
We want to see this pattern be more widely implemented on other sites.Tất cả các giao dịch được trình bày nên được coi là giả thuyết vàkhông nên được dự kiến sẽ được nhân rộng trong một tài khoản giao dịch trực tiếp.
All trades presented should be considered hypothetical andshould not be expected to be replicated in a live trading account.Tôi hy vọng Quỹ sẽ được nhân rộng đến các quốc gia châu Á khác.
It is believed that this system will be expanded to other East Asian countries.Khi bạn đồng bộ các thiết bị máy tính của bạn với các dịch vụ, nội dung đó sẽ được nhân rộng trên các máy chủ của chúng tôi,được đặt tại Hoa Kỳ và Việt Nam.
When you sync your Devices with our Service, such data will be replicated on servers maintained in the United States and Japan.Mô hình này cũng sẽ được nhân rộng để áp dụng cho sản xuất rau bền vững ở Việt Nam.
The model will also be replicated for sustainable vegetable production in Việt Nam.Nếu triển khai thành công, dự án sẽ được nhân rộng ra nhiều quốc gia khác.
If successful, the project will be expanded to more countries.Đồng thời khẳng định, thành công này có được nhờ sự phát triển bền vững;đồng thời mong muốn các chương trình này sẽ được nhân rộng trong thời gian tới.
At the same time, they said that this success is thanked to sustainable development andhoped these programs would be expanded in the coming time.Do đó, tại TU Munich, các phần cầu cũ sẽ được nhân rộng và thử nghiệm ở vị trí thử nghiệm mới.
Therefore, at TU Munich, older bridge sections will be replicated and tested in the new test stand.Đó là một dự án thí điểm, chúng tôi đã hoàn thành mà không có bất kỳ sự cố đáng tiếc nào vàgiờ đây mô hình này sẽ được nhân rộng để giảm thiểu rủi ro tại các hồ băng khác”- ông Khatri nói.
It was a pilot project that we completed without any unfortunate incident andnow this model will be replicated to reduce risks in other glacial lakes as well," Mr Khatri said.Do đó, tại TU Munich, các phần cầu cũ sẽ được nhân rộng và thử nghiệm ở vị trí thử nghiệm mới.
Therefore, at TU Munich, sections with obsolete structural development will be replicated and then tested in the new test stand.Làm việc chặt chẽ với môi trường sống cho nhân loại của Washington, DC, và DC vùng của nhà ở và phát triển cộngđồng, các sinh viên đã phát triển một chương trình mà có thể, và sẽ được nhân rộng, sau khi Decathlon.
Working closely with Habitat for Humanity of Washington, DC, and the DC Department of Housing and Community Development,the students have developed a scheme that can, and will be replicated, after the Decathlon.Ông nhấn mạnh nếu thành công, chương trình này sẽ được nhân rộng trong khắp chính quyền liên bang Mỹ.
He noted that if successful, the program could be more broadly expanded across the federal government.Trong hai năm tới, dự án sẽ được nhân rộng ở 8 ngồi làng mới, sẽ có thêm khoảng 500 người được hưởng lợi.
The plan over the next two years to is to expand the project to eight other villages, aiding over five hundred more people.Với những kết quả bước đầu về nghiên cứu, cải tiến phương pháp trồng và nhân giống rong nho có chất lượng cao, tin rằngviệc chuyển giao kỹ thuật trồng rong nho sẽ được nhân rộng và phát triển trong cộng đồng, đặc biệt là những vùng đảo thiếu rau xanh và nước ngọt.
With the initial results of the study, improved methods of cultivation and breeding of high quality grapes seaweed,believes that the transfer of sea grape growing techniques will be replicated and developed in the community, especially those Islanders lack of green vegetables and fresh water.Chúng tôi mong rằng mô hình này sẽ được nhân rộng đến các khu vực khác để có thêm nhiều cộng đồng được hưởng lợi hơn.
We hope that this model will be expanded to other communities with large resettlement populations.Kinh nghiệm thực tế và sự thành công của nó sẽ được nhân rộng tới các huyện khác tại tỉnh Điện Biên và các tỉnh thành khác trong cả nước.
Lessons learnt from this event will be replicated not only in other districts of Dien Bien province but also in other provinces in the country.Ford hy vọng rằng những sáng kiến thành công sẽ được nhân rộng bởi các nhà cung cấp khác trền toàn cầu, hỗ trợ Ford trong việc giảm đáng kể ô nhiễm môi trường.
Ford hopes that successful initiatives will be mirrored by other suppliers globally, helping Ford to significantly reduce its environmental footprint.Những hiệu ứng tích cực từ chương trình sẽ được nhân rộng, lan tỏa đến gia đình và cộng đồng với sự chung tay của tất cả phụ huynh học sinh, giáo viên và nhân viên VAS.
The positive effects from the programme will be replicated and spread to families and communities with the cooperation of all parents, teachers and VAS staff.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 827, Thời gian: 0.018 ![]()
sẽ được nhận đượcsẽ được nhấn mạnh

Tiếng việt-Tiếng anh
sẽ được nhân rộng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sẽ được nhân rộng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sẽđộng từwillwouldshallsẽdanh từgonnasẽare goingđượcđộng từbegetisarewasnhântính từhumannhântrạng từmultiplynhândanh từpeoplepersonnelstaffrộngtính từwidebroadlargeextensiverộngdanh từwidthTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhân Rộng Trong Tiếng Anh Là Gì
-
NHÂN RỘNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nhân Rộng Mô Hình Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nhân Rộng Tiếng Anh Là Gì
-
Nhân Rộng Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
"nhân, Tăng Lên, Tăng Thêm, Mở Rộng" Tiếng Anh Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Spreading | Vietnamese Translation
-
Nhân Rộng Tiếng Anh Là Gì - Hội Buôn Chuyện
-
Kế Hoạch 70/KH-UBND 2022 Đề án Nhân Rộng Mô Hình Câu Lạc Bộ ...
-
Cách Hỏi Và Trả Lời Về Chiều Dài, Chiều Rộng, Chiều Cao Trong Tiếng Anh
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mô Hình Hay Cần Nhân Rộng - Báo Hậu Giang
-
"Chiều Rộng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt