Nghĩa Của Từ Sự Mất Cân Bằng - Từ điển Việt - Anh - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    disturbance (of equilibrium)
    imbalance
    lack of equilibrium
    out balance
    out-of-balance force
    run-out
    unbalance

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    disequilibrium
    sự mất cân bằng căn bản fundamental disequilibrium sự mất cân bằng có tính cơ cấu structural disequilibrium sự mất cân bằng thu chi payment disequilibrium sự mất cân bằng thu chi payments disequilibrium Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_en/S%E1%BB%B1_m%E1%BA%A5t_c%C3%A2n_b%E1%BA%B1ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Sự Mất Cân Bằng Là Gì