Nghĩa Của Từ Sub - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /sʌb/

    Thông dụng

    Danh từ (thông tục)

    Người cấp dưới
    Phó tổng biên tập
    Tàu ngầm
    ( (thường) số nhiều) sự đăng ký (mua báo dài hạn, tham gia câu lạc bộ..)
    Sự thay thế; người thay thế (nhất là trong bóng đá)

    Nội động từ (thông tục)

    Đại diện (cho ai), thay thế (cho ai)
    I had to sub for the referee, who was sick tôi phải thay chân trọng tài, ông ta ốm
    Phụ biên tập
    subbing on a local newspaper làm phó biên tập cho một tờ báo địa phương

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    tiền ứng trước (của tiền lương)

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    alternate , replacement , stand-in , surrogate , auxiliary , backup , below , second , standby , submarine , u-boat , under , understudy
    verb
    fill in , stand in , supply Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Sub »

    tác giả

    Admin, Alexi, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Sub Có Nghĩa Là Gì