Nghĩa Của Từ Summon - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'sʌmən/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (một cuộc họp..)
    Tụ họp (bạn bè..)
    Kêu gọi (một thành phố...) đầu hàng
    Tập trung, dồn (can đảm)
    to summon up one's courage tập trung hết can đảm to summon up one's strength dồn hết sức lực
    ( + up) gợi ra; gợi lên (điều gì trong trí óc)

    Hình Thái Từ

    • Ved : Summoned
    • Ving: Summoning

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    triệu tập

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    arouse , ask , assemble , beckon , beep , bid , call , call back , call for , call forth , call in , call into action , call together , call upon , charge , cite , command , conjure , convene , convoke , direct , draft , draw on , enjoin , gather , hail , invite , invoke , mobilize , motion , muster , order , petition , rally , recall , request , ring , rouse , send for , sign , signal , subpoena , toll , cluster , collect , congregate , get together , group , round up , draw , educe , elicit , beck , evoke , notice , page , warrant

    Từ trái nghĩa

    verb
    dismiss , send away Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Summon »

    tác giả

    Admin, Ngọc, ho luan, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Summon Up Là Gì