Nghĩa Của Từ Suy Thoái - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
ở tình trạng suy yếu và sút kém dần, có tính chất kéo dài
nền kinh tế suy thoái Trái nghĩa: phát triển Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Suy_tho%C3%A1i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Suy Thoái Có Nghĩa Là Gì
-
Suy Thoái - Wiktionary Tiếng Việt
-
Suy Thoái Là Gì? Nguyên Nhân Của Suy Thoái Kinh Tế - VietnamFinance
-
Từ điển Tiếng Việt "suy Thoái" - Là Gì?
-
Suy Thoái Kinh Tế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Suy Thoái Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Suy Thoái Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Suy Thoái
-
Suy Thoái Kinh Tế Là Gì? Nguyên Nhân Và Tác động Tới Nền Kinh Tế?
-
Suy Thoái Tăng Trưởng Là Gì? Đặc điểm Và ý Nghĩa. - Luật Dương Gia
-
Suy Thoái Kinh Tế Là Gì? Biểu Hiện, Hậu Quả Của Suy Thoái Kinh Tế
-
Tăng Trưởng âm Hai Quý Liền, Kinh Tế Mỹ Vì Sao Chưa Bị Gọi Là Suy ...
-
Suy Thoái Là Gì? Định Nghĩa, Nguyên Nhân, Thời Gian Và Hiệu ứng
-
Kinh Tế Mỹ Có Dấu Hiệu Bắt đầu Suy Thoái - Báo Lao Động
-
Quan Niệm Hồ Chí Minh Về “suy Thoái” Tư Tưởng Chính Trị, đạo đức ...