Từ điển Tiếng Việt "suy Thoái" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"suy thoái" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm suy thoái
- đgt. Suy yếu và sút kém dần, có tính chất kéo dài: một nền kinh tế suy thoái.
hdg. Suy yếu và sa sút dần. Tình trạng suy thoái của nền kinh tế.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh suy thoái
suy thoái- verb
- retrograde
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Suy Thoái Có Nghĩa Là Gì
-
Suy Thoái - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Suy Thoái - Từ điển Việt
-
Suy Thoái Là Gì? Nguyên Nhân Của Suy Thoái Kinh Tế - VietnamFinance
-
Suy Thoái Kinh Tế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Suy Thoái Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Suy Thoái Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Suy Thoái
-
Suy Thoái Kinh Tế Là Gì? Nguyên Nhân Và Tác động Tới Nền Kinh Tế?
-
Suy Thoái Tăng Trưởng Là Gì? Đặc điểm Và ý Nghĩa. - Luật Dương Gia
-
Suy Thoái Kinh Tế Là Gì? Biểu Hiện, Hậu Quả Của Suy Thoái Kinh Tế
-
Tăng Trưởng âm Hai Quý Liền, Kinh Tế Mỹ Vì Sao Chưa Bị Gọi Là Suy ...
-
Suy Thoái Là Gì? Định Nghĩa, Nguyên Nhân, Thời Gian Và Hiệu ứng
-
Kinh Tế Mỹ Có Dấu Hiệu Bắt đầu Suy Thoái - Báo Lao Động
-
Quan Niệm Hồ Chí Minh Về “suy Thoái” Tư Tưởng Chính Trị, đạo đức ...