Nghĩa Của Từ Tài Tử - Từ điển Việt - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    (Từ cũ, Văn chương) người đàn ông tài hoa
    tài tử giai nhân
    diễn viên sân khấu, xiếc hay điện ảnh có tài
    tài tử điện ảnh tài tử cải lương

    Tính từ

    không phải chuyên nghiệp, chỉ do thích thú mà chơi hoặc theo đuổi một cách nghiệp dư một môn thể thao, văn nghệ nào đó
    đờn ca tài tử một giọng ca tài tử
    (Khẩu ngữ) (phong cách, lối làm việc) tuỳ hứng, không có sự chuyên tâm
    lối học tài tử Đồng nghĩa: a ma tơ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%C3%A0i_t%E1%BB%AD »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tính Tài Tử Là Gì