Nghĩa Của Từ Thí Dụ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
trường hợp cụ thể nêu ra để minh hoạ hoặc để chứng minh
một thí dụ điển hình nêu thí dụ Đồng nghĩa: tỉ dụ, ví dụtừ dùng để báo cho biết là liền sau đó sẽ nêu ra điều nào đó coi như là có thật, lấy đó làm căn cứ
nếu cần gì, thí dụ như tài liệu, thì cứ đến chỗ tôi Đồng nghĩa: ví dụnhư giả sử
thí dụ trời mưa thì làm thế nào? đó là tôi thí dụ thế Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%C3%AD_d%E1%BB%A5 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Ví Dụ Là Gì
-
Ví Dụ Là Gì? Thế Nào Là Ví Dụ? - Học Luật OnLine
-
Ví Dụ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thí Dụ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khái Niệm Là Gì Cho Ví Dụ - Thả Rông
-
Ẩn Dụ Là Gì? Có Mấy Kiểu ẩn Dụ? Ví Dụ Chi Tiết Về ần Dụ?
-
Hệ Thống Là Gì? Ý Nghĩa, Cách Phân Loại Và Cho Ví Dụ Minh Họa?
-
Ví Dụ Về Thông Tin - Luật Hoàng Phi
-
Hoán Dụ Là Gì? Ví Dụ Về Hoán Dụ - Luật Hoàng Phi
-
Từ điển Tiếng Việt "thí Dụ" - Là Gì?
-
Khái Niệm Chất Lượng Là Gì? Ví Dụ Cụ Thể Về Chất Lượng? - Isocert
-
Thí Dụ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Câu Là Gì Cho Ví Dụ
-
Định Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt