Nghĩa Của Từ Thick-skinned - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/´θik¸skind/
Thông dụng
Tính từ
Có da dày
(nghĩa bóng) trơ, lì, vô liêm sỉ, mặt dày, không biết nhục
Chuyên ngành
Kinh tế
có vỏ dày
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
benumbed , callous , coldhearted , hard-as-nails , hardhearted * , insensitive , seasoned , tough , toughened , unbending , unfeeling , dull , hardened , obtuse , pachydermatous , unimpressible Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Thick-skinned »Từ điển: Thông dụng | Kinh tế
tác giả
Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thick Skin Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Thick-skinned Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"Have A Thick Skin" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Thick-skinned Là Gì, Nghĩa Của Từ Thick-skinned | Từ điển Anh - Việt
-
THICK-SKINNED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
To Be Thick-skinned (to Be Tough-skinned) - English Study And Share
-
Từ: Thick-skinned
-
Thick Skin Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
'thick Skin' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Thick-skinned Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Have A Thick Skin Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa
-
Trái Nghĩa Của Thick Skinned - Từ đồng Nghĩa
-
Thick-skinned Là Gì - Nghĩa Của Từ Thick-skinned
-
Thick-skinned
-
Phép Tịnh Tiến Thick-skinned Thành Tiếng Việt | Glosbe