Phép Tịnh Tiến Thick-skinned Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "thick-skinned" thành Tiếng Việt

có da dày, không biết nhục, lì là các bản dịch hàng đầu của "thick-skinned" thành Tiếng Việt.

thick-skinned adjective ngữ pháp

Having a thick skin. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có da dày

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • không biết nhục

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Though I seem thick-skinned

    Dường như tôi đã trở nên trơ

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mặt dày
    • trơ
    • trơ lì
    • vô liêm sỉ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " thick-skinned " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "thick-skinned" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Thick Skin Nghĩa Là Gì