Nghĩa Của Từ Thick - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/θik/
Thông dụng
Tính từ
Dày; đậm
a thick layer of sand lớp cát dàyTo, mập
a thick pipe cái ống toĐặc, sền sệt, không chảy dễ dàng
thick soup cháo đặcDày đặc, rậm, rậm rạp
thick crowd đám đông dày đặc, đám người đông nghẹt thick hair tóc rậm thick forest rừng rậmKhông quang đãng; dày đặc (về hơi nước, không khí)
thick fog sương mù dày đặc(thông tục) ngu, đần độn
Lè nhè, khản, không rõ ràng; nặng, mạnh, rất dễ nhận ra (về giọng nói)
a thick utterance lời phát biểu không rõ voice thick with drink giọng lè nhè vì say to speak with/in a thick brogue nói với một giọng địa phương ( Ireland) nặng(thông tục) thân mật, thân thiết; kết, gắn bó
to be thick together thân với nhau as thick as thieves rất ăn ý với nhau, rất thânQuá nhiều, thái quá
It's a bit thick
Hơi nhiều, hơi quá
to give somebody/get a thick car bạt tai to have a thick head (thông tục) ngu ngốc, đần độn(thông tục) bị nhức đầu, bị khó chịu (do uống rượu say..)
as thick as thieves (thông tục) rất thân thiết (về hai hay nhiều người) as thick as two short planks óc đất, rất ngu ngốc have a thick skull (thông tục) tỏ ra không thông minh (be) thick with something/somebody đầy; có nhiều thick with dust đầy bụiPhó từ
Dày, dày đặc
the snow was falling thick tuyết rơi dày đặcKhó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề
to breathe thick thở khó khăn to speak thick nói khó khăn, nói lắp bắp to lay it on thick/with a trowel (thông tục) phóng đại; thổi phồng, tán dương hết lời thick and fast tới tấpDanh từ
Chỗ mập nhất, chỗ dày nhất
the thick of the leg bắp chânChính giữa, chỗ dày nhất
the thick of the forest chính giữa rừngChỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất
the thick of the fight chỗ (lúc) ác liệt nhất của cuộc chiến đấu in the thick of it chính đang lúc (đánh nhau...) through thick and thin bất chấp mọi khó khăn to go through thick and thin for someone mạo hiểm vì người nào in the thick of something ở chỗ nhộn nhịp nhất, ở chỗ đông đúc nhất của cái gìhình thái từ
- so sánh hơn : thicker
- so sánh nhất : thickest
Chuyên ngành
Xây dựng
đặc
Cơ - Điện tử
Chỗ dày, chỗ đậm, (adj) dày, đậm đặc, dày đặc
Kỹ thuật chung
đậm đặc (chất lỏng)
dày
dày đặc
rậm rạp
u ám (trời)
Kinh tế
đặc
dày
sền sệt
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
blubbery , broad , burly , chunky , compact , concrete , consolidated , fat , firm , hard , heavy , high , husky , massive , obese , pudgy , solid , squat , stocky , stubby , stumpy , substantial , thickset , wide , caked , clabbered , close , clotted , coagulated , compressed , condensed , congealed , crowded , curdled , deep , fixed , gelatinous , gloppy , gooey , gummous , gummy , gunky , impenetrable , impervious , jelled , jellied , opaque , ossified , ropy , set , sloppy , solidified , stiff , syrupy , thickened , turbid , viscid , viscous , vitrified , abundant , brimming , bristling , bursting , chock-full * , concentrated , considerable , covered , crammed , crawling with , dense , frequent , full , great , heaped , inspissated , like sardines , localized , multitudinous , numerous , populated , populous , profuse , rank , replete , several , swarming , teeming , tight , blockheaded , boneheaded , brainless , dim-witted , doltish , dopey * , dull , dumb , ignorant , insensitive , moronic , numbskulled , obtuse , slow , slow-witted , thickheaded , cloudy , foggy , indistinct , muddy , obscure , soupy , chummy * , confidential , cordial , devoted , familiar , hand in glove * , inseparable , intimate , on good terms , excessive , flimsy * , implausible , improbable , inconceivable , incredible , thin * , too much * , unbelievable , unconvincing , unfair , unjust , unsubstantial , blocky , dumpy , heavyset , stodgy , packed , lush , luxuriant , hebetudinous , thick-witted , chummy , friendly , (colloq.)intimate , brotherly , bulky , clavate , claviform , coarse , crass , feculent , filled , gross , grumous , hazy , incrassated , inspissate , intense , plump , pronounced , roilynoun
eye , midstTừ trái nghĩa
adjective
attenuated , slight , thin , diluted , loose , watery , uncrowded , intelligent , smart , clear , unfriendly , unsociable , reasonable , sensible , wise Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Thick »Từ điển: Thông dụng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Xây dựng
tác giả
Admin, Đặng Bảo Lâm, Pắp, Trần ngọc hoàng, Mai, Trang , Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thick Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Thick Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Thick - Wiktionary Tiếng Việt
-
THICK - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Thick Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Thick
-
Thick And Thin Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Thành Ngữ Tiếng Anh
-
Từ điển Anh Việt "thicker" - Là Gì?
-
Thick Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Thick Nghĩa Là Gì | Từ điển Anh Việt
-
Thick - Từ điển Số
-
"She's So Thick" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thick' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Thick Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?