Nghĩa Của Từ Thread - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /θred/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều threads

    Chỉ, sợi chỉ, sợi dây
    silk thread chỉ tơ
    Vật rất mảnh giống như sợi chỉ
    a thread of light emerged from the keyhole một tia ánh sáng mảnh như sợi chỉ lọt qua lỗ khoá
    (nghĩa bóng) dòng, mạch (tuyến tư tưởng nối liền các phần của một câu chuyện..)
    the thread of life dòng đời, đời người to lose the thread of one's argument mất mạch lạc trong lập luận
    Đường ren xoáy trôn ốc của một đinh vít hoặc bu lông
    ( số nhiều) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quần áo
    (địa lý,địa chất) mạch nhỏ (quặng)

    Ngoại động từ

    Xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi
    Lắp (phim, băng..)
    to thread film in (to a projector) lắp phim vào máy chiếu
    Ren (đinh ốc)
    (nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua

    Cấu trúc từ

    to have not a dry thread on one
    ướt sạch, ướt như chuột lột
    life hung by a thread
    tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng
    to thread one's way through (something)
    lách qua, len qua

    hình thái từ

    • V-ing: threading
    • V-ed: threaded

    Hình Thái Từ

    • Ved : Threaded
    • Ving: Threading

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Ren, mối ren, chỉ, sợi chỉ, sợi dây, (v) cắt ren

    Cơ khí & công trình

    đường ren xoáy trôn

    Giải thích EN: A continuous helical rib on a screw of pipe.

    Giải thích VN: Những đường gân hình xoáy ốc trên đai ốc của ống.

    mối ren
    ren (vít)
    ren bù loong

    Dệt may

    sợi xoắn
    sợi dệt

    Toán & tin

    chuỗi, mạch, dòng
    chuỗi

    Giải thích VN: Trong cấu trùc dữ liệu hình cây, đây là một biến trỏ định danh nút cha và được dùng để tạo thuận lợi cho việc băng ngang cây. Trong nhóm thông tin máy tính, đây là một chuỗi các thông báo thuộc một chủ đề. Hầu hết các chương trình đọc nhóm tin đều có một lệnh cho phép bạn đi theo mạch đó (nghĩa là nhảy đến thông báo tin tức kế tiếp cũng vấn đề đó, thay vì phải cho hiển thị tuần tự từng thông báo tin). Trong tương tác với người dùng, chương trình đơn tuyến đoạn thường lãng phí một khoảng thời gian không nhỏ để chờ đợi người dùng lựa chọn trước khi có thể quyết định cần phải làm gì tiếp theo. Trong những lúc chờ đợi như thế, máy tính không làm gì cả.

    dây chỉ (của lưỡi chữ thập)
    mạch trình
    tuyến đoạn

    Giải thích VN: Trong cấu trùc dữ liệu hình cây, đây là một biến trỏ định danh nút cha và được dùng để tạo thuận lợi cho việc băng ngang cây. Trong nhóm thông tin máy tính, đây là một chuỗi các thông báo thuộc một chủ đề. Hầu hết các chương trình đọc nhóm tin đều có một lệnh cho phép bạn đi theo mạch đó (nghĩa là nhảy đến thông báo tin tức kế tiếp cũng vấn đề đó, thay vì phải cho hiển thị tuần tự từng thông báo tin). Trong tương tác với người dùng, chương trình đơn tuyến đoạn thường lãng phí một khoảng thời gian không nhỏ để chờ đợi người dùng lựa chọn trước khi có thể quyết định cần phải làm gì tiếp theo. Trong những lúc chờ đợi như thế, máy tính không làm gì cả.

    Xây dựng

    dây chỉ (của lưới chữ thập)

    Điện

    ren (gai ốc)

    Kỹ thuật chung

    đai ốc
    Tiến trình (chuỗi)
    đóng chỉ
    đường kẻ nối
    đường ren
    pipe thread đường ren của ống thread cutting tiện đường ren
    lắp (băng vào máy)
    luồng
    mạch nhỏ
    mạch
    ống ruột gà
    sợi
    sợi xe
    sợi chỉ
    sợi dây
    sự cắt ren
    rãnh xoắn
    ren
    ren đai ốc
    ren ngoài
    external thread ren ngoài (ren đực)
    ren trong
    internal thread broaching sự chuốt ren trong plug thread gage calip có ren trong plug thread gage dưỡng ren trong plug thread gage thước đo ren trong plug thread gauge calip có ren trong plug thread gauge dưỡng ren trong plug thread gauge thước đo ren trong
    vặn vào
    vòng ren
    split thread ring vòng ren có nứt

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    fiber , fibril , filament , skein , strand , apparel , attire , clothes , clothing , garment , habiliment , raiment , cord , cotton , fibre , flax , floss , ligature , lint , lisle , pile , ravel , raveling , silk , stamen , staple , string , thrum.--v. thrid , twine , warp , weft , wire , woof , wool , yarn
    verb
    string
    adjective
    capillaceous , capilliform , filamentous , filar Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Thread »

    tác giả

    Admin, Đặng Bảo Lâm, Luong Nguy Hien, dzunglt, Khách, Ngọc, ho luan, Mai Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Thread Là Gì