Nghĩa Của Từ Thưa Thớt - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
rất thưa và phân bố không đều nhau, chỗ nhiều chỗ ít, lúc có lúc không, gây cảm giác rời rạc
dân cư thưa thớt Trái nghĩa: dày đặc, um tùm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%C6%B0a_th%E1%BB%9Bt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thưa Thớt
-
Thưa Thớt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thưa Thốt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thưa Thớt" - Là Gì?
-
THƯA THỚT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thưa Thớt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thưa Thớt In English
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'thưa Thớt' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
THƯA THỚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Đặt Câu Với Từ "thưa Thớt"
-
Thưa Thớt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Definition Of Thưa Thớt - VDict
-
Thưa Thớt Du Khách Nước Ngoài đến Nhật Dù Mở Cửa Trở Lại - NHK
-
Dân Cư Nam á Phân Bố Thưa Thớt ở Khu Vực? - Luật Hoàng Phi