Thưa Thớt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨə˧˧ tʰəːt˧˥ | tʰɨə˧˥ tʰə̰ːk˩˧ | tʰɨə˧˧ tʰəːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨə˧˥ tʰəːt˩˩ | tʰɨə˧˥˧ tʰə̰ːt˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- thưa thốt
Tính từ
thưa thớt
- Ít và phân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc. Dân cư thưa thớt. Cây cối thưa thớt. Chợ chiều thưa thớt người. Tiếng súng thưa thớt dần.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thưa thớt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thưa Thớt
-
Thưa Thốt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thưa Thớt - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thưa Thớt" - Là Gì?
-
THƯA THỚT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thưa Thớt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thưa Thớt In English
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'thưa Thớt' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
THƯA THỚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Đặt Câu Với Từ "thưa Thớt"
-
Thưa Thớt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Definition Of Thưa Thớt - VDict
-
Thưa Thớt Du Khách Nước Ngoài đến Nhật Dù Mở Cửa Trở Lại - NHK
-
Dân Cư Nam á Phân Bố Thưa Thớt ở Khu Vực? - Luật Hoàng Phi