Nghĩa Của Từ Thực Nghiệm - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
tạo ra những biến đổi nào đó ở sự vật để quan sát nhằm nghiên cứu những hiện tượng nhất định, kiểm tra một ý kiến hoặc gợi ra những ý kiến mới (nói khái quát)
hoá học là một khoa học thực nghiệm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%E1%BB%B1c_nghi%E1%BB%87m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thực Nghiệm Là Nghĩa Gì
-
Thực Nghiệm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thực Nghiệm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thực Nghiệm" - Là Gì?
-
Thực Nghiệm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Thực Nghiệm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý NGHĨA THỰC NGHIỆM (NÓ LÀ GÌ, KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA)
-
Thí Nghiệm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Nghiên Cứu Thực Nghiệm Là Gì?
-
Nghiên Cứu Thực Nghiệm Và Bán Thực Nghiệm
-
Lớp Thực Nghiệm Là Gì - Học Tốt
-
Khoa Học Thực Nghiệm Là Gì, Nghiên Cứu Thực Nghiệm Là Gì
-
Mục đích Nghiên Cứu Thực Nghiệm Trong Y Học
-
[PDF] MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN NGHIÊN ...
-
[PDF] KHÁI NIỆM KHOA HỌC VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC