Nghĩa Của Từ Tích - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    (Khẩu ngữ) ấm tích (nói tắt)
    hãm một tích chè xanh

    Danh từ

    kết quả của phép nhân
    tìm tích của hai số

    Danh từ

    truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường có liên quan tới lịch sử, được dùng làm đề tài cho sáng tác nghệ thuật hoặc dẫn ra trong tác phẩm
    tích Lưu Bình Dương Lễ tích tuồng Đồng nghĩa: điển tích

    Động từ

    dồn, góp từng ít cho thành số lượng đáng kể
    công việc tích lại từ mấy tháng nay tích được một món tiền kha khá Đồng nghĩa: tích trữ, tích tụ
    chứa, trữ ở bên trong
    vật tích điện cơ thể tích nước nên phù to Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%C3%ADch »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tích Ghép Với Từ Gì