Nghĩa Của Từ Tiêu - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    hồ tiêu (nói tắt)
    muối tiêu

    Danh từ

    (Từ cũ, Văn chương) cây chuối
    "Thánh thót tầu tiêu mấy giọt mưa, Bút thần khôn vẽ cảnh tiêu sơ." (HXHương; 3)

    Danh từ

    vật làm mốc để đánh dấu vị trí, giới hạn
    cắm tiêu cọc tiêu

    Danh từ

    nhạc cụ giống như sáo nhưng nhỏ hơn, thổi theo chiều dọc, tiếng trầm
    thổi tiêu ống tiêu

    Động từ

    dùng tiền vào việc mua sắm
    tiền tiêu vặt số tiền vẫn còn nguyên, chưa tiêu đồng nào Đồng nghĩa: chi tiêu, tiêu pha, xài
    (thức ăn) được tiêu hoá trong dạ dày
    ăn nhẹ cho dễ tiêu thức ăn khó tiêu nghỉ một lúc cho tiêu cơm
    thoát nước thừa, nước thải
    cống tắc nên nước không tiêu
    mất hẳn đi hoặc làm cho mất hẳn đi (thường nói về cái có hại)
    cái nhọt đã tiêu hát cho tiêu sầu tí nữa thì tiêu mạng!
    (Khẩu ngữ) ỉa (lối nói lịch sự)
    đi tiêu Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ti%C3%AAu »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tiêu Là Gì Từ Hán Việt