Tiêu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:tiêu IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được

Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiəw˧˧ | tiəw˧˥ | tiəw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiəw˧˥ | tiəw˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tiêu”- 麃: bào, phiếu, tiêu
- 㸈: tiêu
- 瀌: tiêu
- 椒: tiêu
- 嶕: tiêu
- 嘯: tiếu, tiêu, sất, khiếu
- 搜: sảo, tiêu, sưu, thúy
- 溧: tiêu, lật
- 儦: tiêu
- 嘨: tiêu, khiếu
- 宵: tiêu
- 銷: tiêu
- 飇: tiêu, biều
- 烋: hao, tiêu, hưu
- 捎: sảo, sao, tiêu, siếu
- 臕: phiếu, tiêu, phiêu
- 镖: tiêu, biều, phiêu
- 潚: túc, tiêu
- 柝: thác, tiêu
- 髟: bưu, sam, tiêu
- 蟭: tiêu
- 㶾: tiêu
- 礁: man, tiêu, tiều
- 㴅: tiêu
- 标: tiêu, phiêu
- 瀟: tiêu
- 䔥: tiêu
- 萧: tiêu
- 簫: tiểu, tiêu
- 谯: tiếu, tiêu, tiều
- 醮: tiếu, tiêu
- 𪚰: tiêu
- 萷: tiêu
- 縿: tham, sam, tiêu
- 箾: sóc, sao, tiêu
- 䁃: tiêu, phiêu
- 僄: phiếu, tiêu, phiêu
- 蕉: tiêu
- 鯊: sa, tiêu
- 譙: tiếu, tiêu, tiều
- 鑣: tiêu, biều, phiêu
- 鏢: tiêu, biều, phiêu
- 鷦: tiêu
- 哨: tiếu, sáo, tiêu
- 焦: tiêu, tiều
- 蕭: tiêu
- 僬: tiêu
- 蠨: tiêu
- 蛸: sao, tiêu
- 销: tiêu
- 綃: tiêu
- 爂: tiêu
- 霄: tiêu
- 鐎: tiêu
- 熛: tiêu
- 瀞: tiêu, tĩnh, tịnh
- 瞧: tiêu, tiều
- 箫: tiểu, tiêu
- 𪚱: tiêu
- 㲵: tiêu
- 猋: tiêu
- 魈: tiêu
- 燋: tiêu, tiều
- 俏: tiếu, tiêu
- 潐: tiêu
- 𪛕: tiêu
- 飙: tiêu, biều
- 翛: dựu, tiêu
- 痟: tiêu
- 绡: tiêu
- 票: phiếu, tiêu, phiêu
- 鹪: tiêu
- 峭: tiễu, tiêu
- 穮: tiêu
- 啸: tiêu, sất, khiếu
- 焇: tiêu
- 消: tiêu
- 㴋: túc, tiêu, sưu
- 逍: tiêu
- 鞘: tiếu, sáo, sao, tiêu
- 憔: tiễu, tiêu, tiều
- 肖: tiếu, tiêu
- 標: tiêu, phiêu
- 膘: phiếu, tiêu, phiêu
- 梢: sao, tiêu
- 帩: tiếu, tiêu
- 瘭: tiếu, phiếu, tiêu
- 䶰: tiêu
- 潇: tiêu
- 飆: tiêu, tiên, biều
- 噍: tiếu, tiêu, tưu
- 屑: tiết, tiêu
- 杓: tiêu, chước, thược
- 蟏: tiêu
- 歗: tiêu, khiếu
- 𪛖: tiêu
- 硝: tiêu
- 镳: tiêu
- 𤓕: tiêu
- 摽: tiếu, phiếu, tiêu, phiêu
Phồn thể
- 麃: bào, tiêu
- 霄: tiêu
- 消: tiêu
- 逍: tiêu
- 綃: tiêu
- 鐎: tiêu
- 椒: tiêu
- 肖: tiếu, tiêu
- 標: tiêu, phiêu
- 瀟: tiêu
- 梢: sao, tiêu
- 焦: tiêu, tiều
- 蠨: tiêu
- 簫: tiêu
- 瘭: tiếu, tiêu
- 宵: tiêu
- 銷: tiêu
- 蕉: tiêu
- 魈: tiêu
- 噍: tiếu, tiêu, tưu
- 杓: tiêu, thược
- 翛: dựu, tiêu
- 硝: tiêu
- 髟: tiêu, bưu
- 鑣: tiêu
- 鷦: tiêu
- 票: phiếu, tiêu, phiêu
- 蕭: tiêu
- 僬: tiêu
- 哨: tiếu, sáo, tiêu
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 劁: tiêu
- 礁: tiêu, tiều
- 綃: tiêu
- 鹪: tiêu
- 悄: tiêu, tịu, thiểu, tiễu, tẹo
- 标: tiêu
- 销: tiêu
- 消: tiêu, tiu, teo
- 猋: tiêu
- 镖: phiêu, tiêu, biều
- 逍: tiêu
- 瀌: tiêu
- 鐎: tiêu
- 飙: tiêu
- 麃: tiêu, bào
- 椒: tiêu
- 嶕: tiêu
- 谯: tiếu, tiêu, tiều
- 肖: tiếu, tiêu, teo
- 標: biêu, phiêu, bẹo, tiêu, nêu, têu, bêu
- 膘: phiu, phiêu, phèo, phiếu, tiêu
- 熛: tiêu
- 瀟: tiêu
- 霄: tiêu, teo
- 蟭: tiêu
- 焇: tiêu
- 萧: tiêu
- 儦: tiêu
- 帩: tiếu, tiêu
- 嘨: tiêu, khiếu
- 箫: tiêu
- 瘭: tiếu, tiêu
- 嘯: tiêu, khiếu
- : tiêu
- 宵: tiêu
- 髟: sam, tiêu, bưu
- 萷: tiêu
- 鮹: sạo, tiêu, sáp
- 颵: tiêu
- 縿: sam, xam, túm, tiêu, tom, tóm
- : tiêu
- 銷: tiêu, tiu, toẻ
- 潇: tiêu
- 飆: tiêu, biều
- 蕉: tiêu
- 魈: tiêu, tiều
- 燋: tiêu
- : tiêu
- 噍: tiếu, tiêu
- 俏: tiếu, tiêu
- 捎: sảo, sao, tiêu, siếu
- 潐: tiêu, tèo
- 杓: tiêu, chước, duộc
- 臕: phiêu, phiếu, tiêu
- 蟏: tiêu
- 蛸: sao, tiêu
- 譙: tiếu, tiêu, tèo, tiệu, tiều
- 潚: túc, tiêu
- 硝: tiêu
- 痟: tiêu
- 绡: tiêu
- 鑣: tiêu, miều
- 鏢: phiêu, phiếu, tiêu, biều, tiu
- 鷦: tiêu
- 哨: tiếu, téo, tiêu, tóe, sáo
- 焦: tiêu
- 蕭: tiêu
- 僬: tiêu
- 穮: tiêu
- 镳: tiêu
- 蠨: tiêu
- 票: phiêu, phiếu, tiêu
- 啸: tiêu, khiếu
- 摽: phiêu, xều, xeo, phiếu, tiêu, bêu
- 簫: tiêu, tiểu, tiu
Động từ
- Trừ bỏ đi.
- Mất đi, tan tác ra, mòn dần hết. tiêu âm, tiêu dụng, tiêu độc, tiêu giảm, tiêu hao, tiêu hoá, tiêu huỷ, tiêu khiển, tiêu ma, tiêu phí, tiêu sầu, tiêu tai, tiêu tán, tiêu thất, tiêu trừ.
- Nấu kim loại cho chảy ra
- Bán hàng hóa
- Đốt cho khô, cháy bỏng.
- Nêu ra cho mọi người thấy. tiêu bản, tiêu bảng, tiêu biểu, tiêu chuẩn, tiêu cử, tiêu danh, tiêu đề, tiêu đích, tiêu giá, tiêu ngữ, tiêu thị, tiêu trình.
Danh từ
tiêu
- Một loại nhạc cụ hình ống, thường làm bằng tre hoặc trúc, người ta thổi hơi theo chiều dọc tiêu để tạo ra âm thanh (khác với sáo, người ta thổi ngang).
- Đêm (dùng trong một số từ Hán Việt) nguyên tiêu.
- Miệng méo.
- Khoảng trời không.
- Cây gai chưa ngâm nước - Cây chuối. Thánh thót tàu tiêu mấy hạt mưa (Hồ Xuân Hương).
- Khoáng vật trắng, dùng chế thuốc súng (nitrade kali) diêm tiêu.
- Ngọn cây, cái nêu
- Cây gần họ với ngải
- Hồ tiêu, hạt tiêu.
- Bó đuốc.
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tiêu Là Gì Từ Hán Việt
-
Tra Từ: Tiêu - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tiêu - Từ điển Hán Nôm
-
Tiêu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Tiếng Việt: Nguyên Là Gì, Tiêu Là Gì, Và Nguyên Tiêu Là Gì?
-
Tiêu (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TIỂU 小 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tiếu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Chickgolden
-
Tiêu Tiêu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt?
-
Nghĩa Của Từ Tiêu - Từ điển Việt
-
"tiểu" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tiểu Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Dạy Chữ Hán để Giữ Gìn Sự Trong Sáng Của Tiếng Việt - Báo Lao Động
-
Từ Hán Việt - TÍCH CỰC, TIÊU CỰC Mặt Tích Cực = Mặt Tốt...